ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷空气
lěng kōng qì
Không khí lạnh, đợt không khí lạnh
Hán việt: lãnh không khí
—

Gợi nhớ

Từ "冷空气" (lěng kōng qì) nghĩa là "Không khí lạnh, đợt không khí lạnh", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 空 (kōng / kòng): trống + 气 (qì): khí.

Thành phần cấu tạo

冷空气
lěng kōng qì
Không khí lạnh, đợt không khí lạnh
冫
令
穴
工
气

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Không khí lạnh, đợt không khí lạnh
Ví dụ (3)
shòu受qiáng强lěngkōngqì冷空气yǐngxiǎng影响,míngtiān明天qìwēn气温dàfú大幅xiàjiàng下降。
Chịu ảnh hưởng đợt không khí lạnh mạnh, nhiệt độ ngày mai giảm sâu.
Affected by strong cold air, temperature will drop sharply tomorrow.
běifāng北方dàilái带来le了yí一zhèn阵zhèn阵gānzào干燥de的lěngkōngqì冷空气。
Phương Bắc mang tới từng đợt không khí lạnh khô ráo.
North brought bursts of dry cold air.
chū出ménqián门前duō多chuān穿jiàn件yīfu衣服dǐyù抵御lěngkōngqì冷空气。
Trước khi ra ngoài mặc thêm chiếc áo chống chọi không khí lạnh.
Wear more clothes before going out to resist cold air.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây