冷空气
—
Gợi nhớ
Từ "冷空气" (lěng kōng qì) nghĩa là "Không khí lạnh, đợt không khí lạnh", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 空 (kōng / kòng): trống + 气 (qì): khí.
Thành phần cấu tạo
冷空气
Không khí lạnh, đợt không khí lạnh
冫
令
穴
工
气
Phân tích từ 冷空气
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Không khí lạnh, đợt không khí lạnh
Ví dụ (3)
受强冷空气影响,明天气温大幅下降。
Chịu ảnh hưởng đợt không khí lạnh mạnh, nhiệt độ ngày mai giảm sâu.
Affected by strong cold air, temperature will drop sharply tomorrow.
北方带来了一阵阵干燥的冷空气。
Phương Bắc mang tới từng đợt không khí lạnh khô ráo.
North brought bursts of dry cold air.
出门前多穿件衣服抵御冷空气。
Trước khi ra ngoài mặc thêm chiếc áo chống chọi không khí lạnh.
Wear more clothes before going out to resist cold air.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây