空气污染
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "空气污染" (kōngqì wūrǎn) nghĩa là "Ô nhiễm không khí", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 气 (qì): khí + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.
Thành phần cấu tạo
空气污染
Ô nhiễm không khí
穴
工
气
氵
亏
九
Hình ảnh:

Phân tích từ 空气污染
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ô nhiễm không khí
Ví dụ (3)
空气污染对健康有害。
Ô nhiễm không khí có hại cho sức khỏe.
Air pollution is harmful to health.
大城市常常面临空气污染问题。
Các thành phố lớn thường đối mặt với vấn đề ô nhiễm không khí.
Big cities often face air pollution problems.
我们需要采取措施减少空气污染。
Chúng ta cần áp dụng biện pháp để giảm ô nhiễm không khí.
We need to take measures to reduce air pollution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây