ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空气污染
kōngqì wūrǎn
Ô nhiễm không khí
Hán việt: không khí ô nhiễm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "空气污染" (kōngqì wūrǎn) nghĩa là "Ô nhiễm không khí", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 气 (qì): khí + 污 (wū): Bẩn + 染 (rǎn): Nhuộm.

Thành phần cấu tạo

空气污染
kōngqì wūrǎn
Ô nhiễm không khí
穴
工
气
氵
亏
九

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ô nhiễm không khí
Ví dụ (3)
kōngqìwūrǎn空气污染duì对jiànkāng健康yǒuhài有害。
Ô nhiễm không khí có hại cho sức khỏe.
Air pollution is harmful to health.
dà大chéngshì城市chángcháng常常miànlín面临kōngqìwūrǎn空气污染wèntí问题。
Các thành phố lớn thường đối mặt với vấn đề ô nhiễm không khí.
Big cities often face air pollution problems.
wǒmen我们xūyào需要cǎiqǔ采取cuòshī措施jiǎnshǎo减少kōngqìwūrǎn空气污染。
Chúng ta cần áp dụng biện pháp để giảm ô nhiễm không khí.
We need to take measures to reduce air pollution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây