污
丶丶一一一フ
6
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Nguồn nước (氵) trong xanh bị hao hụt (亏) dòng chảy và lắng đọng rác rưởi lâu ngày sẽ trở nên đục ngầu, ô nhiễm, vấy bẩn (污).
Thành phần cấu tạo
污
Bẩn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Bẩn
Ví dụ (5)
这里的空气污染很严重。
Ô nhiễm không khí ở đây rất nghiêm trọng.
The air pollution here is very serious.
他的白衬衫上有一个污点。
Trên chiếc áo sơ mi trắng của anh ấy có một vết bẩn.
There is a stain on his white shirt.
别踩到地上的污泥。
Đừng giẫm lên bùn bẩn trên mặt đất.
Don't step in the mud on the ground.
这种洗衣粉的去污能力很强。
Khả năng tẩy bẩn của loại bột giặt này rất mạnh.
This laundry detergent has strong stain-removing power.
墙角积满了污垢。
Góc tường tích đầy lớp cáu bẩn.
The corner of the wall is covered with grime.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây