ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
污
wū
Bẩn
Hán việt: ô
丶丶一一一フ
6
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Nguồn nước (氵) trong xanh bị hao hụt (亏) dòng chảy và lắng đọng rác rưởi lâu ngày sẽ trở nên đục ngầu, ô nhiễm, vấy bẩn (污).

Thành phần cấu tạo

污
wū
Bẩn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Bẩn
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的kōngqìwūrǎn空气污染hěn很yánzhòng严重。
Ô nhiễm không khí ở đây rất nghiêm trọng.
The air pollution here is very serious.
tā他de的báichènshān白衬衫shàng上yǒu有yí一gè个wū污diǎn点。
Trên chiếc áo sơ mi trắng của anh ấy có một vết bẩn.
There is a stain on his white shirt.
bié别cǎidào踩到dì地shàng上de的wūní污泥。
Đừng giẫm lên bùn bẩn trên mặt đất.
Don't step in the mud on the ground.
zhè这zhǒng种xǐyīfěn洗衣粉de的qù去wū污nénglì能力hěn很qiáng强。
Khả năng tẩy bẩn của loại bột giặt này rất mạnh.
This laundry detergent has strong stain-removing power.
qiángjiǎo墙角jī积mǎn满le了wūgòu污垢。
Góc tường tích đầy lớp cáu bẩn.
The corner of the wall is covered with grime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây