ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兀
wù
cao và dốc
Hán việt: ngột
一ノフ
3
HSK 2
—

Gợi nhớ

Đôi chân người (儿) đứng chênh vênh trên đỉnh vách đá bằng phẳng (一) cao vút, gợi dáng vẻ cao chót vót, sừng sững (兀).

Thành phần cấu tạo

兀
wù
cao và dốc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cao và dốc
Ví dụ (5)
xuányá悬崖wù兀lì立zài在jiāngbiān江边。
Vách đá cao chót vót đứng sừng sững bên bờ sông.
A sheer cliff rose steeply by the riverbank.
qí奇fēng峰tūwù突兀,zhí直chā插yúnxiāo云霄。
Những ngọn núi kỳ lạ cao và dốc, đâm thẳng lên tận mây xanh.
Jagged peaks tower abruptly, piercing the clouds.
zhè这zuò座shānfēng山峰xiǎnde显得shífēn十分tūwù突兀。
Ngọn núi này trông vô cùng cao và dốc.
This mountain peak looks particularly abrupt.
yuǎnchù远处de的xuěshān雪山wù兀wù兀sǒnglì耸立。
Ngọn núi tuyết đằng xa sừng sững cao vút.
The snow-capped mountains in the distance stand towering starkly.
shānshì山势wù兀ào傲,lìngrén令人wàng望ér而shēng生wèi畏。
Thế núi cao dốc sừng sững, khiến người ta nhìn mà phát sợ.
The mountain rises steeply and imposingly, inspiring awe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây