勿
ノフノノ
4
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Hình lá cờ hiệu (勹) có các dải tua phất lên (丿) để ra hiệu ngăn cản đoàn người dừng lại, khuyên nhủ xin chớ, đừng làm (勿).
Thành phần cấu tạo
勿
Đừng
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
丿丿
Hai nét phẩy
Dấu gạch chéo cấm (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:chớ, đừng, không được, xin đừng (dùng trong văn viết/biển báo).
Ví dụ (5)
请勿吸烟。
Xin đừng hút thuốc (Cấm hút thuốc).
No smoking, please.
请勿打扰。
Xin đừng làm phiền (biển treo cửa phòng khách sạn).
Do not disturb.
请勿随地吐痰。
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
Please do not spit anywhere.
非工作人员请勿入内。
Không phận sự miễn vào (người không phải nhân viên xin đừng vào).
Authorized personnel only.
请勿触摸展品。
Xin đừng chạm vào hiện vật trưng bày.
Please do not touch the exhibits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây