ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勿
wù
chớ, đừng, không được, xin đừng (dùng trong văn viết/biển báo).
Hán việt: vật
ノフノノ
4
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Hình lá cờ hiệu (勹) có các dải tua phất lên (丿) để ra hiệu ngăn cản đoàn người dừng lại, khuyên nhủ xin chớ, đừng làm (勿).

Thành phần cấu tạo

勿
wù
Đừng
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
丿丿
Hai nét phẩy
Dấu gạch chéo cấm (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chớ, đừng, không được, xin đừng (dùng trong văn viết/biển báo).
Ví dụ (5)
qǐngwù请勿xīyān吸烟。
Xin đừng hút thuốc (Cấm hút thuốc).
No smoking, please.
qǐngwùdǎrǎo请勿打扰。
Xin đừng làm phiền (biển treo cửa phòng khách sạn).
Do not disturb.
qǐngwù请勿suídìtǔtán随地吐痰。
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.
Please do not spit anywhere.
fēi非gōngzuò工作rényuán人员qǐngwù请勿rù入nèi内。
Không phận sự miễn vào (người không phải nhân viên xin đừng vào).
Authorized personnel only.
qǐngwù请勿chùmō触摸zhǎnpǐn展品。
Xin đừng chạm vào hiện vật trưng bày.
Please do not touch the exhibits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây