ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勿忘我
wùwàngwǒ
Hoa lưu ly
Hán việt: vật vong ngã
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "勿忘我" (wùwàngwǒ) mang nghĩa "Hoa lưu ly", kết hợp bởi 勿 (wù - vật): "Đừng" + 忘 (wàng - vong): "quên" + 我 (wǒ - ngã): "tôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勿: Hình lá cờ hiệu (勹) có các dải tua phất lên (丿) để ra hiệu ngăn cản đoàn người dừng lại, khuyên nhủ xin chớ, đừng làm (勿). • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘). • Chữ 我: Bàn tay (手) nắm chặt cây giáo (戈) đứng ra tự bảo vệ lấy chính bản thân tôi (我).

Thành phần cấu tạo

勿忘我
wùwàngwǒ
Hoa lưu ly
勿
wù • vật
Đừng
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
丿丿
Hai nét phẩy
Dấu gạch chéo cấm (phía trong)
忘
wàng • vong
quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
我
wǒ • ngã
tôi
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí cổ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa lưu ly
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里yǒu有jǐ几duǒ朵wùwàngwǒ勿忘我。
Trong vườn có vài bông hoa lưu ly.
There are a few forget-me-nots in the garden.
tā她mǎi买le了yí一shù束wùwàngwǒ勿忘我。
Cô ấy mua một bó hoa lưu ly.
She bought a bouquet of forget-me-nots.
wùwàngwǒ勿忘我kāi开de得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa lưu ly nở rất đẹp.
The forget-me-nots are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây