勿忘我
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "勿忘我" (wùwàngwǒ) mang nghĩa "Hoa lưu ly", kết hợp bởi 勿 (wù - vật): "Đừng" + 忘 (wàng - vong): "quên" + 我 (wǒ - ngã): "tôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勿: Hình lá cờ hiệu (勹) có các dải tua phất lên (丿) để ra hiệu ngăn cản đoàn người dừng lại, khuyên nhủ xin chớ, đừng làm (勿). • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘). • Chữ 我: Bàn tay (手) nắm chặt cây giáo (戈) đứng ra tự bảo vệ lấy chính bản thân tôi (我).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 勿忘我
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa lưu ly
Ví dụ (3)
花园里有几朵勿忘我。
Trong vườn có vài bông hoa lưu ly.
There are a few forget-me-nots in the garden.
她买了一束勿忘我。
Cô ấy mua một bó hoa lưu ly.
She bought a bouquet of forget-me-nots.
勿忘我开得很漂亮。
Hoa lưu ly nở rất đẹp.
The forget-me-nots are blooming beautifully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây