ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忘记
wàngjì
quên, quên mất, không nhớ.
Hán việt: vong ký
HSK2
Động từ

Gợi nhớ

Từ "忘记" (wàngjì) mang nghĩa "quên", kết hợp bởi 忘 (wàng - vong): "quên" + 记 (jì - ký): "Nhớ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忘: Khi một ký ức đã biến mất (亡) khỏi trái tim và tâm trí (心), con người không còn nhớ được nữa mà đã lãng quên, bỏ quên (忘). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记).

Thành phần cấu tạo

忘记
wàngjì
quên
忘
wàng • vong
quên
亡
Vong
Mất, biến mất (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quên, quên mất, không nhớ.
Ví dụ (5)
duìbùqǐ对不起,wǒ我wàngjì忘记nǐ你de的míngzi名字le了。
Xin lỗi, tôi quên mất tên của bạn rồi.
Sorry, I forgot your name.
chūmén出门bié别wàngjì忘记suǒmén锁门。
Ra ngoài đừng quên khóa cửa nhé.
Don't forget to lock the door when you go out.
wǒ我yǒngyuǎn永远bú不huì会wàngjì忘记nǐ你de的bāngzhù帮助。
Tôi sẽ mãi mãi không bao giờ quên sự giúp đỡ của bạn.
I will never forget your help.
tā他máng忙de得wàngjì忘记le了chīfàn吃饭。
Anh ấy bận đến mức quên cả ăn cơm.
He was so busy that he forgot to eat.
wǒ我bǎ把zhè这jiàn件zhòngyào重要de的shìqing事情wánquán完全wàngjì忘记le了。
Tôi đã quên khuấy mất chuyện quan trọng này.
I completely forgot this important matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây