ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
己所不欲,勿施与人
jǐ suǒ bù yù, wù shī yǔ rén
Kỷ sở bất dục, vật thi ư nhân (Điều mình không muốn thì chớ làm cho người khác)
Hán việt: kỷ sở bất dục vật thi dữ nhân
—

Gợi nhớ

Từ "己所不欲,勿施与人" (jǐ suǒ bù yù, wù shī yǔ rén) mang nghĩa "Kỷ sở bất dục, vật thi ư nhân (Điều mình không muốn thì chớ làm cho người khác)", kết hợp bởi 己 (jǐ - kỷ): "Bản thân mình" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 不 (bù - bất): "không" + 欲 (yù - dục): "mong muốn" + 勿 (wù - vật): "Đừng" + 施 (shī - thi): "thực hiện" + 与 (yǔ - dữ): "Và" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 己: Hình sợi dây uốn cong theo khuôn mẫu nhất định để mỗi người tự soi chiếu và ghi nhớ chính bản thân mình (己). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 欲: Lòng tham sâu thẳm như thung lũng (谷) khiến người ta luôn há miệng khao khát (欠), biểu thị sự ham muốn, mong muốn (欲). • Chữ 勿: Hình lá cờ hiệu (勹) có các dải tua phất lên (丿) để ra hiệu ngăn cản đoàn người dừng lại, khuyên nhủ xin chớ, đừng làm (勿). • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

己所不欲,勿施与人
jǐ suǒ bù yù, wù shī yǔ rén
Kỷ sở bất dục, vật thi ư nhân (Điều mình không muốn thì chớ làm cho người khác)
己
jǐ • kỷ
Bản thân mình
己
Bộ Kỷ
Hình sợi dây cuộn lại quanh mình
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
欲
yù • dục
mong muốn
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
勿
wù • vật
Đừng
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
丿丿
Hai nét phẩy
Dấu gạch chéo cấm (phía trong)
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
与
yǔ • dữ
Và
与
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Kỷ sở bất dục, vật thi ư nhân (Điều mình không muốn thì chớ làm cho người khác)
Ví dụ (3)
jǐsuǒbúyù己所不欲,wù勿shīyǔ施与rén人,wǒmen我们yīnggāi应该xuéhuì学会zūnzhòng尊重biérén别人de的xuǎnzé选择。
"Kỷ sở bất dục, vật thi ư nhân", chúng ta nên học cách tôn trọng lựa chọn của người khác.
Do not do to others what you would not have them do to you; we should learn to respect others' choices.
jìrán既然nǐ你zìjǐ自己yě也bù不xǐhuan喜欢bèi被qīpiàn欺骗,nà那jiù就jìzhù记住jǐsuǒbúyù己所不欲,wù勿shīyǔ施与rén人。
Đã là bản thân bạn cũng không thích bị lừa dối, thì hãy nhớ điều mình không muốn chớ làm cho người khác.
Since you don't like being deceived yourself, remember: do not do to others what you do not want done to yourself.
zuòrén做人zuòshì做事yào要dǒngde懂得jǐsuǒbúyù己所不欲,wù勿shīyǔ施与rén人de的dàolǐ道理。
Làm người hay làm việc đều phải hiểu đạo lý "kỷ sở bất dục, vật thi ư nhân".
In how we conduct ourselves and handle affairs, we must understand the principle of not doing to others what we would not want done to ourselves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây