悟
丶丶丨一丨フ一丨フ一
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Khi trái tim (忄) tự đối thoại với chính bản thân ta (吾), con người sẽ bừng tỉnh và ngộ ra chân lý (悟).
Thành phần cấu tạo
悟
Nhận thức; hiểu ra
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nhận thức; hiểu ra
Ví dụ (5)
听了他的解释,我才恍然大悟。
Nghe lời giải thích của anh ấy, tôi mới chợt hiểu ra.
Only after hearing his explanation did I suddenly understand.
他终于领悟了人生的真谛。
Cuối cùng anh ấy cũng nhận thức được chân lý của cuộc sống.
He finally grasped the true meaning of life.
这次旅行让我对大自然有了深刻的感悟。
Chuyến du lịch này khiến tôi có sự nhận thức sâu sắc về thiên nhiên.
This trip gave me profound insights into nature.
经过那次失败,他终于觉悟了。
Trải qua thất bại lần đó, cuối cùng anh ấy cũng đã tỉnh ngộ.
After that failure, he finally came to his senses.
从这本书中,她悟出了一个重要的道理。
Từ cuốn sách này, cô ấy đã hiểu ra một đạo lý quan trọng.
From this book, she came to realize an important truth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây