ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悟
wù
Nhận thức; hiểu ra
Hán việt: ngộ
丶丶丨一丨フ一丨フ一
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Khi trái tim (忄) tự đối thoại với chính bản thân ta (吾), con người sẽ bừng tỉnh và ngộ ra chân lý (悟).

Thành phần cấu tạo

悟
wù
Nhận thức; hiểu ra
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhận thức; hiểu ra
Ví dụ (5)
tīng听le了tā他de的jiěshì解释,wǒ我cái才huǎngrándàwù恍然大悟。
Nghe lời giải thích của anh ấy, tôi mới chợt hiểu ra.
Only after hearing his explanation did I suddenly understand.
tā他zhōngyú终于lǐngwù领悟le了rénshēng人生de的zhēn真dì谛。
Cuối cùng anh ấy cũng nhận thức được chân lý của cuộc sống.
He finally grasped the true meaning of life.
zhè这cì次lǚxíng旅行ràng让wǒ我duì对dàzìrán大自然yǒu有le了shēnkè深刻de的gǎn感wù悟。
Chuyến du lịch này khiến tôi có sự nhận thức sâu sắc về thiên nhiên.
This trip gave me profound insights into nature.
jīngguò经过nà那cì次shībài失败,tā他zhōngyú终于juéwù觉悟le了。
Trải qua thất bại lần đó, cuối cùng anh ấy cũng đã tỉnh ngộ.
After that failure, he finally came to his senses.
cóng从zhè这běn本shū书zhōng中,tā她wù悟chū出le了yí一gè个zhòngyào重要de的dàolǐ道理。
Từ cuốn sách này, cô ấy đã hiểu ra một đạo lý quan trọng.
From this book, she came to realize an important truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây