ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
醒悟
xǐngwù
tỉnh ngộ, giác ngộ
Hán việt: tỉnh ngộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "醒悟" (xǐngwù) mang nghĩa "tỉnh ngộ, giác ngộ", kết hợp bởi 醒 (xǐng - tỉnh): "Thức dậy" + 悟 (wù - ngộ): "Nhận thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 醒: Sau cơn say rượu nồng (酉) ngước nhìn lên bầu trời đêm đầy sao sáng (星) liền bừng tỉnh lại, thức dậy (醒). • Chữ 悟: Khi trái tim (忄) tự đối thoại với chính bản thân ta (吾), con người sẽ bừng tỉnh và ngộ ra chân lý (悟).

Thành phần cấu tạo

醒悟
xǐngwù
tỉnh ngộ, giác ngộ
醒
xǐng • tỉnh
Thức dậy
酉
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)
悟
wù • ngộ
Nhận thức
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỉnh ngộ, giác ngộ
Ví dụ (5)
jīngguò经过zhè这cì次jiàoxun教训,tā他zhōngyú终于xǐngwù醒悟guòlái过来le了。
Trải qua bài học lần này, anh ấy cuối cùng cũng đã tỉnh ngộ.
After this lesson, he finally came to his senses.
tīng听le了lǎoshī老师dehuà的话,tā他rúmèngchūxǐng如梦初醒,chèdǐ彻底xǐngwù醒悟le了。
Nghe xong những lời của thầy giáo, cậu ấy như người mới tỉnh mộng, đã hoàn toàn giác ngộ.
After listening to the teacher, he suddenly came to his senses and fully realized his mistake.
tā她duì对zìjǐ自己de的cuòwù错误xíngwéi行为gǎndào感到fēicháng非常àohuǐ懊悔,bìngqiě并且yǐjīng已经xǐngwù醒悟。
Cô ấy cảm thấy vô cùng hối hận về hành vi sai trái của mình và đã tỉnh ngộ.
She felt deeply remorseful for her wrongdoing and has already come to her senses.
zhǐyǒu只有jīnglì经历le了shībài失败,yǒuxiē有些rén人cái才néng能zhēnzhèng真正xǐngwù醒悟。
Chỉ có trải qua thất bại, một số người mới có thể thực sự tỉnh ngộ.
Only after experiencing failure can some people truly wake up to reality.
cǐshí此时cǐkè此刻,tā他cái才měngrán猛然xǐngwù醒悟dào到jiārén家人de的zhòngyàoxìng重要性。
Giờ phút này, anh ấy mới chợt tỉnh ngộ ra tầm quan trọng của gia đình.
Only at that moment did he suddenly realize the importance of his family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây