ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苏醒
sūxǐng
tỉnh lại, hồi tỉnh, hồi sinh, thức tỉnh (từ hôn mê/ngủ đông), phục hồi.
Hán việt: tô tỉnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "苏醒" (sūxǐng) mang nghĩa "tỉnh lại", kết hợp bởi 苏 (sū - tô): "hồi sinh" + 醒 (xǐng - tỉnh): "Thức dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苏: Đám cỏ non (艹) sau mùa đông giá rét lại gắng sức (办) đâm chồi nảy lộc, báo hiệu vạn vật hồi sinh (苏). • Chữ 醒: Sau cơn say rượu nồng (酉) ngước nhìn lên bầu trời đêm đầy sao sáng (星) liền bừng tỉnh lại, thức dậy (醒).

Thành phần cấu tạo

苏醒
sūxǐng
tỉnh lại
苏
sū • tô
hồi sinh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
办
Biện (biến thể)
Làm (phía dưới)
醒
xǐng • tỉnh
Thức dậy
酉
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỉnh lại, hồi tỉnh, hồi sinh, thức tỉnh (từ hôn mê/ngủ đông), phục hồi.
Ví dụ (5)
jīngguò经过yīshēng医生de的quánlì全力qiǎngjiù抢救,bìngrén病人zhōngyú终于sūxǐng苏醒guòlái过来le了。
Sau khi được bác sĩ dốc toàn lực cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng cũng đã tỉnh lại.
After the doctors made every effort to save him, the patient finally regained consciousness.
chūntiān春天lái来le了,chénshuì沉睡de的dàdì大地kāishǐ开始sūxǐng苏醒。
Mùa xuân đến rồi, mặt đất đang ngủ say bắt đầu hồi sinh (thức tỉnh).
Spring has arrived, and the sleeping earth is beginning to awaken.
shòu受zhòngchuāng重创de的jīngjì经济zhèngzài正在huǎnmàn缓慢sūxǐng苏醒。
Nền kinh tế chịu tổn thất nặng nề đang phục hồi chậm chạp.
The badly battered economy is slowly recovering.
dōng冬mián眠de的dòngwù动物zài在chūn春léishēng雷声zhōng中jiànjiàn渐渐sūxǐng苏醒。
Động vật ngủ đông dần dần tỉnh giấc trong tiếng sấm mùa xuân.
The hibernating animals gradually awaken to the sound of spring thunder.
tā他hūnmí昏迷le了sāntiānsānyè三天三夜cái才sūxǐng苏醒。
Anh ấy hôn mê suốt ba ngày ba đêm mới tỉnh lại.
He did not regain consciousness until after being unconscious for three days and three nights.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây