ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叫醒服务
jiàoxǐng fúwù
Dịch vụ báo thức / Wake-up call
Hán việt: khiếu tỉnh phục vụ
—

Gợi nhớ

Từ "叫醒服务" (jiàoxǐng fúwù) nghĩa là "Dịch vụ báo thức / Wake-up call", ghép bởi: 叫 (jiào): tên là + 醒 (xǐng): Thức dậy + 服 (fú): quần áo + 务 (wù): công việc.

Thành phần cấu tạo

叫醒服务
jiàoxǐng fúwù
Dịch vụ báo thức / Wake-up call
口
丩
酉
星
⺼
卩

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ báo thức / Wake-up call
Ví dụ (3)
wèile为了fángzhǐ防止cuòguò错过míngzǎo明早qīdiǎn七点fēiwǎng飞往dōngjīng东京de的hángbān航班,wǒ我yùdìng预订le了jiàoxǐng叫醒fúwù服务。
Để phòng tránh lỡ chuyến bay đi Tokyo lúc 7 giờ sáng mai, tôi đã đặt trước dịch vụ báo thức.
To avoid missing my 7 a.m. flight to Tokyo tomorrow morning, I requested a wake-up call.
míngtiān明天zǎochén早晨liùdiǎnbàn六点半,qiántái前台huì会tōngguò通过kèfáng客房nèi内de的zuòjī座机diànhuà电话tígōng提供jiàoxǐng叫醒fúwù服务。
Lúc 6 giờ rưỡi sáng mai, lễ tân sẽ cung cấp dịch vụ báo thức qua điện thoại bàn trong phòng.
At 6:30 tomorrow morning, the front desk will provide a wake-up call via the landline phone in the guest room.
gāi该jiǔdiàn酒店cǎiyòng采用zhìnéng智能xìtǒng系统tìdài替代réngōng人工,zìdòng自动wèi为kèrén客人shèdìng设定jiàoxǐng叫醒fúwù服务。
Khách sạn này áp dụng hệ thống thông minh thay thế nhân công, tự động cài đặt dịch vụ báo thức cho khách.
This hotel uses a smart system instead of staff to automatically set wake-up calls for guests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây