叫
丨フ一丨丨
5
HSK 1
Động từTính từ
Gợi nhớ
Mở to miệng (口) phát ra âm thanh vang vọng (丩) khắp không gian để cất tiếng kêu hoặc gọi tên một ai đó (叫).
Thành phần cấu tạo
叫
tên là, gọi là; gọi, yêu cầu, sai bảo
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丩
Cựu (biến thể)
Nét cong vắt chéo, âm thanh vang (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:tên là, gọi là (dùng để giới thiệu tên).
Ví dụ (5)
你叫什么名字?
Bạn tên là gì? (Bạn được gọi là tên gì?).
What is your name?
我叫玛丽。
Tôi tên là Mary.
My name is Mary.
大家都在叫我。
Mọi người đều đang gọi tôi.
Everyone is calling me.
这个菜叫什么?
Món này gọi là món gì?
What is this dish called?
这不叫爱,这叫控制。
Cái này không gọi là yêu, cái này gọi là kiểm soát.
This is not called love; this is called control.
2
động từ
Nghĩa:kêu, gọi, hét, sai bảo, kêu (tiếng động vật).
Ví dụ (5)
别大喊大叫。
Đừng có la hét ầm ĩ.
Don't shout.
妈妈叫我去买菜。
Mẹ bảo (sai) tôi đi mua rau.
Mom told me to go buy groceries.
有人在外面叫门。
Có người đang gọi cửa ở bên ngoài.
Someone is knocking at the door outside.
狗在叫。
Chó đang sủa (kêu).
The dog is barking.
外面正在下大雨,我们叫出租车回家吧。
Bên ngoài trời đang mưa to, chúng ta gọi xe taxi về nhà đi.
Call a taxi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây