惊叫
HSK 5-6 (Từ vựng miêu tả cảm xúc)
Động từ
Gợi nhớ
Từ "惊叫" (jīngjiào) nghĩa là "Kêu thất thanh, la hét", ghép bởi: 惊 (jīng): kinh ngạc + 叫 (jiào): tên là.
Thành phần cấu tạo
惊叫
Kêu thất thanh, la hét
忄
京
口
丩
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hét lên kinh hãi, kêu thất thanh, la lên (vì sợ hoặc bất ngờ).
Ví dụ (5)
看到一只老鼠,她吓得大声惊叫。
Nhìn thấy một con chuột, cô ấy sợ quá kêu thất thanh (hét lên kinh hãi).
At the sight of a mouse, she let out a loud scream in fright.
人群中发出了一阵惊叫。
Trong đám đông phát ra một trận la hét thất thanh.
A sudden scream rose from the crowd.
噩梦让她从睡梦中惊叫醒来。
Cơn ác mộng khiến cô ấy hét lên và tỉnh dậy.
A nightmare made her wake up screaming.
就在车快要撞上的那一刻,他本能地惊叫了一声。
Ngay khoảnh khắc xe sắp đâm vào, anh ấy hét lên một tiếng theo bản năng.
At the very moment the car was about to crash, he instinctively cried out.
看到偶像出场,粉丝们兴奋地惊叫起来。
Thấy thần tượng xuất hiện, các fan hâm mộ phấn khích hét ầm lên (tiếng hét ngạc nhiên vui sướng).
When their idol appeared, the fans screamed with excitement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây