ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊叫
jīngjiào
hét lên kinh hãi, kêu thất thanh, la lên (vì sợ hoặc bất ngờ).
Hán việt: kinh khiếu
HSK 5-6 (Từ vựng miêu tả cảm xúc)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "惊叫" (jīngjiào) nghĩa là "Kêu thất thanh, la hét", ghép bởi: 惊 (jīng): kinh ngạc + 叫 (jiào): tên là.

Thành phần cấu tạo

惊叫
jīngjiào
Kêu thất thanh, la hét
忄
京
口
丩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hét lên kinh hãi, kêu thất thanh, la lên (vì sợ hoặc bất ngờ).
Ví dụ (5)
kàndào看到yì一zhī只lǎoshǔ老鼠,tā她xià吓de得dàshēng大声jīngjiào惊叫。
Nhìn thấy một con chuột, cô ấy sợ quá kêu thất thanh (hét lên kinh hãi).
At the sight of a mouse, she let out a loud scream in fright.
rénqún人群zhōng中fāchū发出le了yí一zhèn阵jīngjiào惊叫。
Trong đám đông phát ra một trận la hét thất thanh.
A sudden scream rose from the crowd.
èmèng噩梦ràng让tā她cóng从shuìmèng睡梦zhōng中jīngjiào惊叫xǐnglái醒来。
Cơn ác mộng khiến cô ấy hét lên và tỉnh dậy.
A nightmare made her wake up screaming.
jiù就zài在chē车kuàiyào快要zhuàng撞shàng上de的nà那yí一kè刻,tā他běnnéng本能de地jīngjiào惊叫le了yì一shēng声。
Ngay khoảnh khắc xe sắp đâm vào, anh ấy hét lên một tiếng theo bản năng.
At the very moment the car was about to crash, he instinctively cried out.
kàndào看到ǒuxiàng偶像chūchǎng出场,fěnsī粉丝men们xīngfèn兴奋de地jīngjiào惊叫qǐlái起来。
Thấy thần tượng xuất hiện, các fan hâm mộ phấn khích hét ầm lên (tiếng hét ngạc nhiên vui sướng).
When their idol appeared, the fans screamed with excitement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây