ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
震惊
zhènjīng
chấn động, kinh hoàng, sửng sốt, bàng hoàng, làm chấn động.
Hán việt: chấn kinh
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "震惊" (zhènjīng) mang nghĩa "Sốc", kết hợp bởi 震 (zhèn - chấn): "rung chuyển" + 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 震: Cơn mưa giông (雨) kèm theo sấm sét rền vang lúc thần thời (辰) làm cả mặt đất rung chuyển, chấn động (震). • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊).

Thành phần cấu tạo

震惊
zhènjīng
Sốc
震
zhèn • chấn
rung chuyển
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:chấn động, kinh hoàng, sửng sốt, bàng hoàng, làm chấn động.
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiāoxi消息zhènjīng震惊le了quánshìjiè全世界。
Tin tức này đã làm chấn động cả thế giới.
This news shocked the whole world.
tā他de的tūrán突然lí离shì世ràng让wǒmen我们gǎndào感到wúbǐ无比zhènjīng震惊。
Sự ra đi đột ngột của anh ấy khiến chúng tôi cảm thấy vô cùng bàng hoàng.
His sudden death left us utterly shocked.
zhè这shì是yìqǐ一起zhènjīng震惊quánguó全国de的dà大àn案。
Đây là một vụ trọng án gây chấn động toàn quốc.
This is a major case that shocked the entire nation.
wǒ我bùjīn不禁wèi为yǎnqián眼前de的yímù一幕gǎndào感到zhènjīng震惊。
Tôi không kìm được mà cảm thấy sửng sốt trước cảnh tượng trước mắt.
I couldn't help but feel shocked by the scene before my eyes.
tīngdào听到zhè这gè个lìngrén令人zhènjīng震惊de的shùjù数据,dàjiā大家dōu都chénmò沉默le了。
Nghe xong số liệu gây sốc (kinh hoàng) này, mọi người đều im lặng.
Hearing this shocking data, everyone fell silent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây