惊呆
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "惊呆" (jīngdāi) nghĩa là "Kinh ngạc, sửng sốt", ghép bởi: 惊 (jīng): kinh ngạc + 呆 (dāi): ở.
Thành phần cấu tạo
惊呆
Kinh ngạc, sửng sốt
忄
京
口
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 惊呆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sững sờ, kinh ngạc đến ngây người, chết lặng.
Ví dụ (5)
听了这个消息,大家都惊呆了。
Nghe xong tin này, mọi người đều sững sờ.
After hearing the news, everyone was stunned.
他的表演让在场的所有观众都惊呆了。
Màn biểu diễn của anh ấy khiến tất cả khán giả tại hiện trường đều kinh ngạc.
His performance left everyone in the audience stunned.
看到眼前的景象,我整个人都惊呆了。
Nhìn thấy cảnh tượng trước mắt, cả người tôi chết lặng.
Seeing the scene before my eyes, I was completely stunned.
他惊呆在那儿,一句话也说不出来。
Anh ta sững sờ ở đó, một chữ cũng không nói nên lời.
He stood there stunned, unable to say a word.
突如其来的事故让路人都惊呆了。
Tai nạn đột ngột khiến người qua đường đều bàng hoàng.
The sudden accident left the passersby stunned.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây