ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊呆
jīngdāi
sững sờ, kinh ngạc đến ngây người, chết lặng.
Hán việt: kinh ngốc
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "惊呆" (jīngdāi) nghĩa là "Kinh ngạc, sửng sốt", ghép bởi: 惊 (jīng): kinh ngạc + 呆 (dāi): ở.

Thành phần cấu tạo

惊呆
jīngdāi
Kinh ngạc, sửng sốt
忄
京
口
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sững sờ, kinh ngạc đến ngây người, chết lặng.
Ví dụ (5)
tīng听le了zhè这gè个xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都jīngdāi惊呆le了。
Nghe xong tin này, mọi người đều sững sờ.
After hearing the news, everyone was stunned.
tā他de的biǎoyǎn表演ràng让zài在chǎng场de的suǒyǒu所有guānzhòng观众dōu都jīngdāi惊呆le了。
Màn biểu diễn của anh ấy khiến tất cả khán giả tại hiện trường đều kinh ngạc.
His performance left everyone in the audience stunned.
kàndào看到yǎnqián眼前de的jǐngxiàng景象,wǒ我zhěnggè整个rén人dōu都jīngdāi惊呆le了。
Nhìn thấy cảnh tượng trước mắt, cả người tôi chết lặng.
Seeing the scene before my eyes, I was completely stunned.
tā他jīngdāi惊呆zài在nàr那儿,yí一jù句huà话yě也shuō说bù不chūlái出来。
Anh ta sững sờ ở đó, một chữ cũng không nói nên lời.
He stood there stunned, unable to say a word.
tūrúqílái突如其来de的shìgù事故rànglù让路rén人dōu都jīngdāi惊呆le了。
Tai nạn đột ngột khiến người qua đường đều bàng hoàng.
The sudden accident left the passersby stunned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây