ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发呆
fādāi
ngẩn người, ngây người, thẫn thờ, đờ đẫn, thả hồn.
Hán việt: phát ngốc
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "发呆" (fādāi) mang nghĩa "ngẩn người", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 呆 (dāi - ngốc, đờ): "ngốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 呆: Một người cứ há miệng (口) đứng bất động như khúc cây gỗ (木) suốt cả buổi nghĩa là ngẩn ngơ hoặc nán lại, ở lại (呆).

Thành phần cấu tạo

发呆
fādāi
ngẩn người
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
呆
dāi • ngốc, đờ
ngốc
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngẩn người, ngây người, thẫn thờ, đờ đẫn, thả hồn.
Ví dụ (5)
shàngkè上课de的shíhou时候bié别fādāi发呆,yào要zhùyì注意tīngjiǎng听讲。
Trong giờ học đừng có ngẩn người ra (mất tập trung), phải chú ý nghe giảng.
Don’t zone out during class; pay attention to the lecture.
tā他zuò坐zài在chuāngqián窗前kàn看zhe着yǔ雨fādāi发呆,bù不zhī知zài在xiǎng想shénme什么。
Anh ấy ngồi trước cửa sổ nhìn mưa thẫn thờ, không biết đang nghĩ gì.
He sat by the window staring blankly at the rain, no one knowing what he was thinking about.
bié别fādāi发呆le了,kuài快guòlái过来bāngmáng帮忙!
Đừng đờ ra đó nữa, mau qua đây giúp một tay!
Stop daydreaming and come help out!
yǒushíhòu有时候,qù去hǎibiān海边zuò坐zhe着fā发fādāi发呆yě也shì是yì一zhǒng种xiūxi休息。
Đôi khi, ra biển ngồi ngẩn ngơ (thả hồn) cũng là một cách nghỉ ngơi.
Sometimes, sitting by the seaside and simply spacing out can be a kind of rest.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他xià吓de得fādāi发呆le了bàntiān半天。
Nghe được tin này, anh ấy sợ đến mức ngây người ra một lúc lâu.
When he heard the news, he was so shocked that he stood there in a daze for quite a while.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây