ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊动
jīngdòng
làm kinh động, làm phiền, đánh động, gây xôn xao, làm chấn động.
Hán việt: kinh động
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "惊动" (jīngdòng) mang nghĩa "làm kinh động", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

惊动
jīngdòng
làm kinh động
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm kinh động, làm phiền, đánh động, gây xôn xao, làm chấn động.
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事jìngrán竟然jīngdòng惊动le了shìzhǎng市长。
Sự việc này vậy mà đã làm kinh động đến cả thị trưởng.
This matter actually alerted the mayor.
nǐ你yào要qiāoqiāo悄悄de地zǒu走,bié别jīngdòng惊动le了zhèngzài正在shuìjiào睡觉de的háizi孩子。
Bạn phải đi nhẹ nhàng thôi, đừng làm thức giấc (kinh động) đứa trẻ đang ngủ.
You should walk quietly so you don't wake the sleeping child.
wèile为了bù不jīngdòng惊动dírén敌人,bùduì部队zài在yèjiān夜间qián潜xíng行。
Để không làm đánh động kẻ địch, bộ đội hành quân lén lút trong đêm.
In order not to alert the enemy, the troops moved stealthily at night.
zhè这gè个xiāoxi消息jīngdòng惊动le了zhěnggè整个yúlè娱乐quān圈。
Tin tức này đã gây chấn động cả làng giải trí.
This news shocked the entire entertainment industry.
cǎocóng草丛lǐ里de的xiǎngshēng响声jīngdòng惊动le了zhèngzài正在mìshí觅食de的xiǎoniǎo小鸟。
Tiếng động trong bụi cỏ đã làm kinh động (làm hoảng sợ) chú chim nhỏ đang kiếm ăn.
The rustling in the grass startled the little bird that was foraging for food.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây