ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痴呆
chīdāi
ngốc nghếch, ngây dại; bệnh mất trí nhớ
Hán việt: si ngốc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "痴呆" (chīdāi) mang nghĩa "ngốc nghếch, ngây dại; bệnh mất trí nhớ", kết hợp bởi 痴 (chī - si): "Ngốc nghếch" + 呆 (dāi - ngốc, đờ): "ngốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 痴: Căn bệnh (疒) làm che mờ cả sự hiểu biết (知) khiến tâm trí trở nên ngốc nghếch hoặc say mê cuồng nhiệt một điều gì (痴). • Chữ 呆: Một người cứ há miệng (口) đứng bất động như khúc cây gỗ (木) suốt cả buổi nghĩa là ngẩn ngơ hoặc nán lại, ở lại (呆).

Thành phần cấu tạo

痴呆
chīdāi
ngốc nghếch, ngây dại; bệnh mất trí nhớ
痴
chī • si
Ngốc nghếch
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
知
Chữ Tri
biết, nhận thức / âm đọc (bên trong)
呆
dāi • ngốc, đờ
ngốc
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:ngốc nghếch, ngây dại; bệnh mất trí nhớ
Ví dụ (5)
tā他zǔfù祖父huànshàng患上le了lǎonián老年chīdāi痴呆zhèng症。
Ông nội của anh ấy mắc bệnh mất trí nhớ ở người già.
His grandfather developed dementia.
tīngdào听到zhè这gè个èhào噩耗,tā他xià吓de得shénqíng神情chīdāi痴呆。
Nghe được hung tin này, anh ấy sợ đến mức vẻ mặt ngây dại.
Upon hearing the tragic news, he was so frightened that he looked stunned.
zhàogu照顾chīdāi痴呆huànzhě患者xūyào需要jídà极大de的nàixīn耐心yǔ与àixīn爱心。
Chăm sóc bệnh nhân mất trí nhớ cần sự kiên nhẫn và tình yêu thương cực kỳ lớn.
Caring for dementia patients requires tremendous patience and compassion.
tā她chīdāi痴呆de地wàng望zhe着chuāngwài窗外,yí一jù句huà话yě也bù不shuō说。
Cô ấy ngây dại nhìn ra ngoài cửa sổ, không nói một lời nào.
She stared vacantly out the window, not saying a word.
tā他zhàn站zài在nàlǐ那里,xiàng像gè个chīdāi痴呆de的rén人yíyàng一样bùzhīsuǒcuò不知所措。
Anh ta đứng đó, lúng túng không biết làm sao giống như một kẻ ngốc nghếch.
He stood there, at a loss, like someone in a daze.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây