ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
目瞪口呆
mùdèng-kǒudāi
trố mắt há miệng, kinh ngạc sững sờ
Hán việt: mục trừng khẩu ngốc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "目瞪口呆" (mùdèng-kǒudāi) mang nghĩa "trố mắt há miệng, kinh ngạc sững sờ", kết hợp bởi 目 (mù - mục): "mắt" + 瞪 (dèng - trừng): "Trừng mắt" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 呆 (dāi - ngốc, đờ): "ngốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 瞪: Đôi mắt (目) mở căng hết cỡ hướng thẳng lên (登) nhìn đối phương không chớp vì tức giận là trừng mắt, nhìn chằm chằm (瞪). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 呆: Một người cứ há miệng (口) đứng bất động như khúc cây gỗ (木) suốt cả buổi nghĩa là ngẩn ngơ hoặc nán lại, ở lại (呆).

Thành phần cấu tạo

目瞪口呆
mùdèng-kǒudāi
trố mắt há miệng, kinh ngạc sững sờ
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
瞪
dèng • trừng
Trừng mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
登
Đăng
Lên / âm đọc (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
呆
dāi • ngốc, đờ
ngốc
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:trố mắt há miệng, kinh ngạc sững sờ
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他jīng惊de得mùdèngkǒudāi目瞪口呆。
Nghe được tin này, anh ấy kinh ngạc đến mức trố mắt há miệng.
When he heard the news, he was so shocked that he was dumbfounded.
móshùshī魔术师de的biǎoyǎn表演tài太jīngcǎi精彩le了,guānzhòngmen观众们kàn看de得mùdèngkǒudāi目瞪口呆。
Màn biểu diễn của ảo thuật gia quá xuất sắc, khán giả xem mà sững sờ.
The magician's performance was so marvelous that the audience watched in amazement.
tūrúqílái突如其来de的biàngù变故ràng让suǒyǒurén所有人dōu都mùdèngkǒudāi目瞪口呆。
Sự cố bất ngờ khiến tất cả mọi người đều trố mắt há miệng.
The sudden turn of events left everyone dumbfounded.
tā他kàn看zhe着kǎoshì考试chéngjìdān成绩单,xià吓de得mùdèngkǒudāi目瞪口呆。
Cậu ấy nhìn bảng điểm thi, sợ đến mức sững sờ.
He stared at his exam report card, stunned speechless.
kàndào看到zhè这jiàn件yīfu衣服ángguì昂贵de的jiàgé价格,tā她dùnshí顿时mùdèngkǒudāi目瞪口呆。
Nhìn thấy mức giá đắt đỏ của bộ quần áo này, cô ấy bỗng chốc trố mắt há miệng.
When she saw the outrageous price of the clothing, she was instantly dumbfounded.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây