ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瞪
dèng
trợn mắt, lườm, nhìn chằm chằm (thường biểu thị sự tức giận, ngạc nhiên hoặc đe dọa).
Hán việt: trừng
丨フ一一一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
17
HSK 5
—

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) mở căng hết cỡ hướng thẳng lên (登) nhìn đối phương không chớp vì tức giận là trừng mắt, nhìn chằm chằm (瞪).

Thành phần cấu tạo

瞪
dèng
Trừng mắt, nhìn chằm chằm
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
登
Đăng
Lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trợn mắt, lườm, nhìn chằm chằm (thường biểu thị sự tức giận, ngạc nhiên hoặc đe dọa).
Ví dụ (5)
tā他shēngqì生气de地dèng瞪le了wǒ我yì一yǎn眼,yí一jù句huà话yě也méi没shuō说jiù就zǒu走le了。
Anh ta giận dữ lườm tôi một cái, rồi chẳng nói câu nào mà bỏ đi luôn.
He glared at me angrily and walked away without saying a word.
māma妈妈dèng瞪zhe着yǎnjing眼睛shuō说:“nǐ你zài再tiáopí调皮wǒ我jiù就yào要chéngfá惩罚nǐ你le了!”
Mẹ trợn mắt nói: 'Con mà còn nghịch ngợm nữa là mẹ sẽ phạt con đấy!'
Mom glared and said, 'If you keep being naughty, I'm going to punish you!'
tīngdào听到zhè这gè个lìngrénchījīng令人吃惊de的xiāoxi消息,tā他jīngyà惊讶de得dèng瞪dà大le了shuāngyǎn双眼。
Nghe thấy tin tức kinh ngạc này, anh ấy ngạc nhiên đến mức trợn tròn cả đôi mắt.
When he heard the shocking news, his eyes widened in surprise.
bié别zhèyàng这样dèng瞪zhe着rén人,zhè这zhǒng种biǎoqíng表情huì会ràng让rén人juéde觉得hěn很bù不shūfu舒服。
Đừng nhìn lườm người ta như vậy, biểu cảm đó sẽ khiến người khác cảm thấy rất khó chịu.
Don't stare at people like that; that expression makes others feel very uncomfortable.
liǎng两gè个rén人zài在jiē街shàng上hùxiāng互相dèng瞪shì视,hǎoxiàng好像mǎshàng马上jiù就yào要dǎ打qǐlái起来le了。
Hai người họ lườm nguýt nhau trên phố, trông như sắp lao vào đánh nhau đến nơi.
The two people glared at each other on the street, as if they were about to start fighting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây