澄
丶丶一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
15
题
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Làn nước đục (氵) sau khi để lắng cặn xuống đáy thì ánh sáng lại hiện lên (登) trong vắt, nghĩa là làm trong, lắng trong (澄).
Thành phần cấu tạo
澄
trong, làm trong; lắng cặn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
登
Đăng
Lên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / động từ (đọc 'chéng')
Nghĩa:trong, trong suốt; làm rõ, làm trong.
Ví dụ (3)
湖水澄清见底。
Nước hồ trong thấy đáy.
The lake water is crystal clear to the bottom.
他澄清了误会。
Anh ấy làm rõ hiểu lầm.
He clarified the misunderstanding.
天空澄澈明亮。
Bầu trời trong sáng.
The sky is clear and bright.
2
động từ (đọc 'dèng')
Nghĩa:làm lắng, để cặn lắng xuống.
Ví dụ (3)
这盆水要澄一会儿。
Chậu nước này cần để lắng một lúc.
This basin of water needs to settle for a while.
把泥沙澄下去再用水。
Để bùn cát lắng xuống rồi hãy dùng nước.
Let the mud and sand settle to the bottom before using the water.
汤澄清后再倒出来。
Nước canh lắng trong rồi hãy đổ ra.
Pour the soup out after it settles and becomes clear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây