丞
フ丨フノ丶一
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hình hai tay nâng đỡ từ dưới lên, phụ tá giúp đỡ người trên, phó 丞, hỗ trợ.
Thành phần cấu tạo
丞
phò tá, phó quan
丞
Bộ Thừa
Hình hai tay nâng đỡ người trên
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:phò tá, phó quan
Ví dụ (5)
诸葛亮是蜀汉的丞相。
Gia Cát Lượng là thừa tướng (người hỗ trợ cao nhất cho vua) của Thục Hán.
Zhuge Liang was the Chancellor of Shu Han.
在古代,县丞是知县的副手。
Vào thời cổ đại, huyện thừa là cấp phó hỗ trợ cho tri huyện.
In ancient times, the county assistant magistrate was the county magistrate's deputy.
他作为副职,应当尽心丞辅主官。
Với tư cách là cấp phó, anh ấy nên tận tâm hỗ trợ cho người đứng đầu.
As a deputy official, he should do his utmost to assist the chief official.
皇帝任命他为左丞相,协助处理朝政。
Hoàng đế bổ nhiệm ông ấy làm tả thừa tướng để hỗ trợ xử lý triều chính.
The emperor appointed him Left Chancellor to help handle state affairs.
这位府丞多年来一直尽职尽责。
Vị phủ thừa (phó quan của phủ) này nhiều năm qua luôn tận tâm làm tròn trách nhiệm.
This deputy prefect has carried out his duties conscientiously for many years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây