ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丞
chéng
phò tá, phó quan
Hán việt: thừa
フ丨フノ丶一
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Hình hai tay nâng đỡ từ dưới lên, phụ tá giúp đỡ người trên, phó 丞, hỗ trợ.

Thành phần cấu tạo

丞
chéng
phò tá, phó quan
丞
Bộ Thừa
Hình hai tay nâng đỡ người trên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phò tá, phó quan
Ví dụ (5)
zhūgěliàng诸葛亮shì是shǔ蜀hàn汉de的chéng丞xiàng相。
Gia Cát Lượng là thừa tướng (người hỗ trợ cao nhất cho vua) của Thục Hán.
Zhuge Liang was the Chancellor of Shu Han.
zài在gǔdài古代,xiàn县chéng丞shì是zhīxiàn知县de的fù副shǒu手。
Vào thời cổ đại, huyện thừa là cấp phó hỗ trợ cho tri huyện.
In ancient times, the county assistant magistrate was the county magistrate's deputy.
tā他zuòwéi作为fù副zhí职,yīngdāng应当jìnxīn尽心chéng丞fǔ辅zhǔ主guān官。
Với tư cách là cấp phó, anh ấy nên tận tâm hỗ trợ cho người đứng đầu.
As a deputy official, he should do his utmost to assist the chief official.
huángdì皇帝rènmìng任命tā他wèi为zuǒ左chéng丞xiàng相,xiézhù协助chǔlǐ处理cháozhèng朝政。
Hoàng đế bổ nhiệm ông ấy làm tả thừa tướng để hỗ trợ xử lý triều chính.
The emperor appointed him Left Chancellor to help handle state affairs.
zhè这wèi位fǔ府chéng丞duōnián多年lái来yìzhí一直jìnzhíjìnzé尽职尽责。
Vị phủ thừa (phó quan của phủ) này nhiều năm qua luôn tận tâm làm tròn trách nhiệm.
This deputy prefect has carried out his duties conscientiously for many years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây