ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承
chéng
Đảm nhận, chịu đựng
Hán việt: thừa
フ丨一一一フノ丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承).

Thành phần cấu tạo

承
chéng
Đảm nhận, chịu đựng
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đảm nhận, chịu đựng
Ví dụ (5)
tā他yuànyì愿意chéngdān承担suǒyǒu所有de的zérèn责任。
Anh ấy sẵn sàng đảm nhận mọi trách nhiệm.
He is willing to take full responsibility.
zhè这zuò座qiáo桥néng能chéngshòu承受jùdà巨大de的zhòngliàng重量。
Cây cầu này có thể chịu đựng được trọng lượng khổng lồ.
This bridge can bear an enormous amount of weight.
tā她wúfǎ无法chéngshòu承受shīqù失去qīnrén亲人de的tòngkǔ痛苦。
Cô ấy không thể chịu đựng được nỗi đau mất đi người thân.
She cannot bear the pain of losing a loved one.
zhè这cì次huìyì会议yóu由wǒmen我们gōngsī公司chéngbàn承办。
Hội nghị lần này do công ty chúng tôi đảm nhận tổ chức.
This conference is organized by our company.
suǒyǒu所有de的yùnfèi运费jiāng将yóu由mǎifāng买方chéngdān承担。
Tất cả phí vận chuyển sẽ do người mua đảm nhận.
All shipping costs will be borne by the buyer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây