承
フ丨一一一フノ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承).
Thành phần cấu tạo
承
Đảm nhận, chịu đựng
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đảm nhận, chịu đựng
Ví dụ (5)
他愿意承担所有的责任。
Anh ấy sẵn sàng đảm nhận mọi trách nhiệm.
He is willing to take full responsibility.
这座桥能承受巨大的重量。
Cây cầu này có thể chịu đựng được trọng lượng khổng lồ.
This bridge can bear an enormous amount of weight.
她无法承受失去亲人的痛苦。
Cô ấy không thể chịu đựng được nỗi đau mất đi người thân.
She cannot bear the pain of losing a loved one.
这次会议由我们公司承办。
Hội nghị lần này do công ty chúng tôi đảm nhận tổ chức.
This conference is organized by our company.
所有的运费将由买方承担。
Tất cả phí vận chuyển sẽ do người mua đảm nhận.
All shipping costs will be borne by the buyer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây