ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承诺
chéngnuò
cam kết, hứa hẹn, lời hứa, sự cam kết, thừa nặc.
Hán việt: thừa nặc
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "承诺" (chéngnuò) mang nghĩa "Lời hứa", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 诺 (nuò - nặc): "lời hứa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 诺: Lời nói (讠) thốt ra thuận hòa và chân thành như ý (若) chính là lời hứa nhận lời đáng tin cậy (诺).

Thành phần cấu tạo

承诺
chéngnuò
Lời hứa
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
诺
nuò • nặc
lời hứa
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cam kết, hứa hẹn, lời hứa, sự cam kết, thừa nặc.
Ví dụ (5)
jìrán既然zuòchū做出le了chéngnuò承诺,jiùyào就要nǔlì努力qù去duìxiàn兑现。
Đã đưa ra lời cam kết thì phải nỗ lực để thực hiện nó.
Since you have made a promise, you should do your best to fulfill it.
gāi该gōngsī公司xiàng向xiāofèizhě消费者chéngnuò承诺,suǒyǒu所有chǎnpǐn产品zhōngshēn终身bǎoxiū保修。
Công ty đó cam kết với người tiêu dùng, tất cả sản phẩm đều được bảo hành trọn đời.
The company promises consumers that all its products come with a lifetime warranty.
tā他shì是yí一gè个xìnshǒu信守chéngnuò承诺de的rén人。
Anh ấy là một người biết giữ lời hứa.
He is a person who keeps his promises.
búyào不要qīngyì轻易xǔxià许下nǐ你wúfǎ无法wánchéng完成de的chéngnuò承诺。
Đừng dễ dàng đưa ra những lời hứa mà bạn không thể hoàn thành.
Do not make promises lightly if you cannot keep them.
wèile为了nà那gè个chéngnuò承诺,tā他děngdài等待le了zhěngzhěng整整shínián十年。
Vì lời hứa đó, anh ấy đã chờ đợi suốt tròn mười năm.
For that promise, he waited a full ten years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây