ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承包
chéngbāo
thầu, nhận thầu, bao thầu, khoán, nhận khoán (công trình/đất đai/kinh doanh).
Hán việt: thừa bao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "承包" (chéngbāo) mang nghĩa "nhận thầu", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 包 (bāo - bao): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).

Thành phần cấu tạo

承包
chéngbāo
nhận thầu
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thầu, nhận thầu, bao thầu, khoán, nhận khoán (công trình/đất đai/kinh doanh).
Ví dụ (5)
zhè这jiā家jiànzhù建筑gōngsī公司chéngbāo承包le了nà那zuò座dàqiáo大桥de的jiànshè建设gōngchéng工程。
Công ty xây dựng này đã nhận thầu công trình xây dựng cây cầu lớn đó.
That construction company contracted the project to build the bridge.
nà那kuài块huāngdì荒地bèi被nóngmín农民chéngbāo承包xiàlái下来zhòng种guǒshù果树le了。
Mảnh đất hoang đó đã được nông dân nhận khoán (thầu) lại để trồng cây ăn quả.
That wasteland was contracted by farmers to plant fruit trees.
xuéxiào学校de的shítáng食堂shì是yóu由sīrén私人chéngbāo承包de的。
Căng tin của trường học là do tư nhân bao thầu.
The school cafeteria is privately contracted out.
zuòwéi作为zǒng总chéngbāoshāng承包商,tāmen他们yào要duì对gōngchéng工程zhìliàng质量fùzé负责。
Với tư cách là tổng thầu, họ phải chịu trách nhiệm về chất lượng công trình.
As the general contractor, they are responsible for the quality of the project.
zhè这zhǒng种jiātíng家庭lián联chǎn产chéngbāo承包zérènzhì责任制jídà极大de地tígāo提高le了nóngmín农民de的jījíxìng积极性。
Chế độ trách nhiệm khoán sản phẩm đến hộ gia đình này đã nâng cao đáng kể tính tích cực của nông dân.
This household contract responsibility system has greatly increased the farmers' enthusiasm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây