ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承包地
chéngbāodì
Đất nhận khoán / Đất thuê dài hạn
Hán việt: thừa bao địa
—

Gợi nhớ

Từ "承包地" (chéngbāodì) mang nghĩa "Đất nhận khoán / Đất thuê dài hạn", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 包 (bāo - bao): "Gói" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

承包地
chéngbāodì
Đất nhận khoán / Đất thuê dài hạn
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đất nhận khoán / Đất thuê dài hạn
Ví dụ (3)
tǔdì土地chéngbāo承包fǎ法bǎohù保护nóngmín农民duì对chéngbāo承包de地de的héfǎ合法shǐyòng使用jīngyíngquán经营权。
Luật thầu đất đai bảo vệ quyền sử dụng và kinh doanh hợp pháp của nông dân đối với đất nhận khoán.
The Rural Land Contracting Law protects farmers' lawful rights to use and manage their contracted land.
tā他juédìng决定jiāng将zìjǐ自己de的chéngbāo承包dìzū地租gěi给nóngyè农业hézuòshè合作社tǒngyī统一dǎlǐ打理。
Anh ấy quyết định cho hợp tác xã nông nghiệp thuê lại đất nhận khoán của mình để quản lý tập trung.
He decided to lease his contracted land to an agricultural cooperative for unified management.
rènhé任何dānwèi单位bù不de得fēifǎ非法qiángzhàn强占huò或gǎibiàn改变chéngbāo承包de地de的nóngyè农业yòngtú用途。
Không có đơn vị nào được chiếm dụng bất hợp pháp hoặc thay đổi mục đích sử dụng nông nghiệp của đất nhận khoán.
No organization may illegally seize contracted land or alter its agricultural use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây