ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承载
chéngzài
chịu tải, gánh chịu, mang theo
Hán việt: thừa tải
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "承载" (chéngzài) mang nghĩa "chịu tải, gánh chịu, mang theo", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 载 (zài / zǎi - tải): "chở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 载: Cỗ xe lớn (车) được trang bị vũ khí vững vàng (哉) để chất đầy hàng hóa vận chuyển đường dài và ghi chép qua từng năm, nghĩa là chở hàng, đăng tải (载).

Thành phần cấu tạo

承载
chéngzài
chịu tải, gánh chịu, mang theo
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
载
zài / zǎi • tải
chở
哉
Chữ Tai
(từ để bày tỏ cảm xúc) / âm đọc (bao góc trên phải)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chịu tải, gánh chịu, mang theo
Ví dụ (5)
zhè这zuò座qiáo桥néng能chéngzài承载wǔshí五十dūn吨de的zhòngliàng重量。
Cây cầu này có thể chịu tải trọng lượng 50 tấn.
This bridge can bear a load of fifty tons.
háizi孩子men们chéngzài承载zhe着jiātíng家庭de的xīwàng希望。
Những đứa trẻ mang theo niềm hy vọng của gia đình.
The children carry the hopes of their families.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的jiànzhù建筑chéngzài承载le了tàiduō太多lìshǐ历史de的jìyì记忆。
Tòa nhà cổ kính này mang theo quá nhiều ký ức lịch sử.
This ancient building carries too many memories of history.
zhè这gè个fúwùqì服务器wúfǎ无法chéngzài承载nàme那么dà大de的fǎngwènliàng访问量。
Máy chủ này không thể gánh chịu lượng truy cập lớn như vậy.
This server cannot handle that much traffic.
yǔyán语言shì是chéngzài承载wénhuà文化de的gōngjù工具。
Ngôn ngữ là công cụ mang theo văn hóa.
Language is a tool that carries culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây