ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
载体
zàitǐ
vật mang, phương tiện truyền tải
Hán việt: tải thể
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "载体" (zàitǐ) mang nghĩa "vật mang, phương tiện truyền tải", kết hợp bởi 载 (zài / zǎi - tải): "chở" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 载: Cỗ xe lớn (车) được trang bị vũ khí vững vàng (哉) để chất đầy hàng hóa vận chuyển đường dài và ghi chép qua từng năm, nghĩa là chở hàng, đăng tải (载). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).

Thành phần cấu tạo

载体
zàitǐ
vật mang, phương tiện truyền tải
载
zài / zǎi • tải
chở
哉
Chữ Tai
(từ để bày tỏ cảm xúc) / âm đọc (bao góc trên phải)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trong)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vật mang, phương tiện truyền tải
Ví dụ (5)
yǔyán语言shì是wénhuà文化de的zàitǐ载体。
Ngôn ngữ là phương tiện truyền tải văn hóa.
Language is a carrier of culture.
wénzi蚊子shì是xǔduō许多jíbìng疾病de的chuánrǎn传染zàitǐ载体。
Muỗi là vật mang mầm bệnh truyền nhiễm của nhiều loại bệnh.
Mosquitoes are carriers of many diseases.
hùliánwǎng互联网yǐjīng已经chéngwéi成为xìnxī信息chuánbō传播de的zhòngyào重要zàitǐ载体。
Internet đã trở thành phương tiện truyền tải thông tin quan trọng.
The internet has become an important medium for the dissemination of information.
diànyǐng电影shì是biǎodá表达rénlèi人类qínggǎn情感de的wánměi完美zàitǐ载体。
Điện ảnh là phương tiện hoàn hảo để thể hiện cảm xúc của con người.
Film is a perfect medium for expressing human emotions.
zài在zhè这gè个huàxuéfǎnyìng化学反应zhōng中,wǒmen我们xūyào需要yì一zhǒng种héshì合适de的cuī催huà化jì剂zàitǐ载体。
Trong phản ứng hóa học này, chúng ta cần một chất mang xúc tác phù hợp.
In this chemical reaction, we need a suitable catalyst carrier.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây