多媒体
HSK 5 (Công nghệ/Giáo dục)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "多媒体" (duōméitǐ) mang nghĩa "Đa phương tiện", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 媒 (méi - môi): "mai mối" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 媒: Người phụ nữ khéo léo (女) đứng ra kết nối cho một đôi trai gái nào đó (某) nên duyên vợ chồng chính là người làm mai mối, môi giới (媒). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 多媒体
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đa phương tiện (kết hợp âm thanh, hình ảnh, video...).
Ví dụ (5)
现在的学校大都有多媒体教室。
Các trường học bây giờ đa phần đều có phòng học đa phương tiện.
Most schools nowadays have multimedia classrooms.
老师利用多媒体进行教学。
Giáo viên tận dụng đa phương tiện để tiến hành giảng dạy.
Teachers use multimedia in their teaching.
多媒体技术让课堂变得更有趣。
Công nghệ đa phương tiện khiến lớp học trở nên thú vị hơn.
Multimedia technology makes classes more interesting.
这是一个多媒体演示文稿。
Đây là một bản trình chiếu đa phương tiện (PowerPoint).
This is a multimedia presentation.
我们需要制作一些多媒体教材。
Chúng ta cần biên soạn một số giáo trình đa phương tiện.
We need to produce some multimedia teaching materials.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây