ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多媒体
duōméitǐ
đa phương tiện (kết hợp âm thanh, hình ảnh, video...).
Hán việt: đa môi thể
HSK 5 (Công nghệ/Giáo dục)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "多媒体" (duōméitǐ) mang nghĩa "Đa phương tiện", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 媒 (méi - môi): "mai mối" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 媒: Người phụ nữ khéo léo (女) đứng ra kết nối cho một đôi trai gái nào đó (某) nên duyên vợ chồng chính là người làm mai mối, môi giới (媒). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).

Thành phần cấu tạo

多媒体
duōméitǐ
Đa phương tiện
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
媒
méi • môi
mai mối
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đa phương tiện (kết hợp âm thanh, hình ảnh, video...).
Ví dụ (5)
xiànzài现在de的xuéxiào学校dàdū大都yǒu有duōméitǐ多媒体jiàoshì教室。
Các trường học bây giờ đa phần đều có phòng học đa phương tiện.
Most schools nowadays have multimedia classrooms.
lǎoshī老师lìyòng利用duōméitǐ多媒体jìnxíng进行jiàoxué教学。
Giáo viên tận dụng đa phương tiện để tiến hành giảng dạy.
Teachers use multimedia in their teaching.
duōméitǐ多媒体jìshù技术ràng让kètáng课堂biànde变得gèng更yǒuqù有趣。
Công nghệ đa phương tiện khiến lớp học trở nên thú vị hơn.
Multimedia technology makes classes more interesting.
zhè这shì是yí一gè个duōméitǐ多媒体yǎnshì演示wéngǎo文稿。
Đây là một bản trình chiếu đa phương tiện (PowerPoint).
This is a multimedia presentation.
wǒmen我们xūyào需要zhìzuò制作yìxiē一些duōméitǐ多媒体jiàocái教材。
Chúng ta cần biên soạn một số giáo trình đa phương tiện.
We need to produce some multimedia teaching materials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây