ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
媒
méi
mai mối; môi giới; phương tiện truyền thông
Hán việt: môi
フノ一一丨丨一一一丨ノ丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ khéo léo (女) đứng ra kết nối cho một đôi trai gái nào đó (某) nên duyên vợ chồng chính là người làm mai mối, môi giới (媒).

Thành phần cấu tạo

媒
méi
mai mối; môi giới; phương tiện truyền thông
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mai mối; môi giới; phương tiện truyền thông
Ví dụ (3)
méi媒rén人jièshào介绍tāmen他们rènshi认识。
Người mai mối giới thiệu họ quen nhau.
The matchmaker introduced them to each other.
méitǐ媒体bàodào报道le了zhè这jiàn件shì事。
Truyền thông đã đưa tin việc này.
The media reported on this matter.
hùliánwǎng互联网shì是zhòngyào重要méijiè媒介。
Internet là phương tiện trung gian quan trọng.
The internet is an important medium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây