媒
フノ一一丨丨一一一丨ノ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ khéo léo (女) đứng ra kết nối cho một đôi trai gái nào đó (某) nên duyên vợ chồng chính là người làm mai mối, môi giới (媒).
Thành phần cấu tạo
媒
mai mối; môi giới; phương tiện truyền thông
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mai mối; môi giới; phương tiện truyền thông
Ví dụ (3)
媒人介绍他们认识。
Người mai mối giới thiệu họ quen nhau.
The matchmaker introduced them to each other.
媒体报道了这件事。
Truyền thông đã đưa tin việc này.
The media reported on this matter.
互联网是重要媒介。
Internet là phương tiện trung gian quan trọng.
The internet is an important medium.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây