ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
媒体
méitǐ
truyền thông, phương tiện truyền thông, giới báo chí.
Hán việt: môi thể
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "媒体" (méitǐ) mang nghĩa "truyền thông", kết hợp bởi 媒 (méi - môi): "mai mối" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 媒: Người phụ nữ khéo léo (女) đứng ra kết nối cho một đôi trai gái nào đó (某) nên duyên vợ chồng chính là người làm mai mối, môi giới (媒). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).

Thành phần cấu tạo

媒体
méitǐ
truyền thông
媒
méi • môi
mai mối
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:truyền thông, phương tiện truyền thông, giới báo chí.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xīn新chǎnpǐn产品shòudào受到le了méitǐ媒体de的guǎngfàn广泛guānzhù关注。
Sản phẩm mới này đã nhận được sự quan tâm rộng rãi của giới truyền thông.
This new product has received widespread media attention.
xiànzài现在shì是xīn新méitǐ媒体shídài时代,xìnxī信息chuánbō传播fēicháng非常kuài快。
Bây giờ là thời đại truyền thông mới, thông tin lan truyền vô cùng nhanh.
This is the age of new media, and information spreads very quickly.
shèjiāo社交méitǐ媒体gǎibiàn改变le了rénmen人们de的gōutōng沟通fāngshì方式。
Mạng xã hội (truyền thông xã hội) đã thay đổi cách thức giao tiếp của con người.
Social media has changed the way people communicate.
miànduì面对méitǐ媒体de的cǎifǎng采访,tā他xiǎnde显得hěn很cóngróng从容。
Đối mặt với sự phỏng vấn của truyền thông, anh ấy tỏ ra rất bình tĩnh.
He appeared very composed in the face of the media interview.
zhè这shì是yì一jiā家fēicháng非常yǒu有yǐngxiǎnglì影响力de的zhǔliú主流méitǐ媒体。
Đây là một đơn vị truyền thông chính thống vô cùng có sức ảnh hưởng.
This is a very influential mainstream media outlet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây