ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
社交媒体
shèjiāo méitǐ
Mạng xã hội
Hán việt: xã giao môi thể
—

Gợi nhớ

Từ "社交媒体" (shèjiāo méitǐ) mang nghĩa "Mạng xã hội", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 媒 (méi - môi): "mai mối" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 媒: Người phụ nữ khéo léo (女) đứng ra kết nối cho một đôi trai gái nào đó (某) nên duyên vợ chồng chính là người làm mai mối, môi giới (媒). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).

Thành phần cấu tạo

社交媒体
shèjiāo méitǐ
Mạng xã hội
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
媒
méi • môi
mai mối
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mạng xã hội
Ví dụ (3)
xiànzài现在yuèláiyuè越来越duō多de的niánqīngrén年轻人xíguàn习惯tōngguò通过shèjiāo社交méitǐ媒体huòqǔ获取xīnwén新闻zīxùn资讯。
Hiện nay ngày càng nhiều người trẻ có thói quen cập nhật tin tức thông qua mạng xã hội.
Nowadays, more and more young people are used to getting news and information through social media.
pǐnpái品牌fāng方zài在gè各dà大shèjiāo社交méitǐ媒体shàng上fāqǐ发起le了xīnpǐn新品tuīguǎng推广huódòng活动。
Phía nhãn hàng đã phát động chiến dịch quảng bá sản phẩm mới trên khắp các mạng xã hội lớn.
The brand launched a new product promotion campaign across major social media platforms.
hélǐ合理shǐyòng使用shèjiāo社交méitǐ媒体kěyǐ可以fāngbiàn方便de地yǔ与yuǎnfāng远方de的péngyou朋友bǎochí保持liánxì联系。
Sử dụng mạng xã hội một cách hợp lý giúp giữ liên lạc thuận tiện với bạn bè ở xa.
Using social media reasonably makes it convenient to stay in touch with friends far away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây