ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公共交通
gōnggòng jiāotōng
Phương tiện giao thông công cộng
Hán việt: công cộng giao thông
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公共交通" (gōnggòng jiāotōng) nghĩa là "Phương tiện giao thông công cộng", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 共 (gòng): Cùng nhau + 交 (jiāo): giao + 通 (tōng): Giao tiếp.

Thành phần cấu tạo

公共交通
gōnggòng jiāotōng
Phương tiện giao thông công cộng
八
厶
廿
亠
父
辶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phương tiện giao thông công cộng
Ví dụ (3)
gōnggòngjiāotōng公共交通hěn很fāngbiàn方便。
Giao thông công cộng rất tiện.
Public transportation is very convenient.
tā他měitiān每天chéng乘gōnggòngjiāotōng公共交通shàngbān上班。
Anh ấy đi làm bằng phương tiện công cộng mỗi ngày.
He takes public transportation to work every day.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在gǎishàn改善gōnggòngjiāotōng公共交通。
Chính phủ đang cải thiện giao thông công cộng.
The government is improving public transportation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây