公共交通
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公共交通" (gōnggòng jiāotōng) nghĩa là "Phương tiện giao thông công cộng", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 共 (gòng): Cùng nhau + 交 (jiāo): giao + 通 (tōng): Giao tiếp.
Thành phần cấu tạo
公共交通
Phương tiện giao thông công cộng
八
厶
廿
亠
父
辶
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phương tiện giao thông công cộng
Ví dụ (3)
公共交通很方便。
Giao thông công cộng rất tiện.
Public transportation is very convenient.
他每天乘公共交通上班。
Anh ấy đi làm bằng phương tiện công cộng mỗi ngày.
He takes public transportation to work every day.
政府正在改善公共交通。
Chính phủ đang cải thiện giao thông công cộng.
The government is improving public transportation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây