共
一丨丨一ノ丶
6
样
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共).
Thành phần cấu tạo
共
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Cùng nhau
Ví dụ (5)
我们共同解决这个问题。
Chúng ta cùng nhau giải quyết vấn đề này.
We will solve this problem together.
让我们共进晚餐。
Hãy cùng nhau dùng bữa tối.
Let's have dinner together.
他们曾共患难。
Họ từng cùng nhau trải qua hoạn nạn.
They once went through hardships together.
让我们共创美好的未来。
Hãy cùng nhau tạo dựng một tương lai tươi đẹp.
Let us create a better future together.
人类与自然应该和平共处。
Con người và thiên nhiên nên cùng nhau chung sống hòa bình.
Humanity and nature should coexist peacefully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây