ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
共性
gòngxìng
tính chung, đặc điểm chung
Hán việt: cộng tính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "共性" (gòngxìng) mang nghĩa "tính chung, đặc điểm chung", kết hợp bởi 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

共性
gòngxìng
tính chung, đặc điểm chung
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tính chung, đặc điểm chung
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两gè个wèntí问题yǒu有yí一gè个gòngxìng共性。
Hai vấn đề này có một điểm chung.
These two issues have something in common.
chénggōng成功rénshì人士wǎngwǎng往往jùyǒu具有mǒuxiē某些gòngxìng共性。
Những người thành công thường có một số đặc điểm chung.
Successful people often share certain common traits.
wǒmen我们xūyào需要zhǎochū找出zhèxiē这些xiànxiàng现象de的gòngxìng共性。
Chúng ta cần tìm ra tính chung của những hiện tượng này.
We need to identify the common features of these phenomena.
bùtóng不同de的wénhuà文化zhījiān之间yě也cúnzài存在zhe着gòngxìng共性。
Giữa các nền văn hóa khác nhau cũng tồn tại những điểm chung.
Different cultures also share commonalities.
jǐnguǎn尽管xìnggé性格bùtóng,不同,dàn但tāmen他们yě也yǒu有xǔduō许多gòngxìng共性。
Mặc dù tính cách khác nhau, nhưng họ cũng có rất nhiều điểm chung.
Despite their different personalities, they also have many things in common.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây