弓
フ一フ
3
张
HSK 2
—
Gợi nhớ
Thân gỗ uốn cong uyển chuyển căng dây sẵn sàng phóng tên đi xa phác họa hình ảnh vũ khí cổ đại là cái cung (弓).
Thành phần cấu tạo
弓
Cái cung (để bắn tên)
弓
Bộ Cung
Hình cây cung uốn cong có dây
Hình ảnh:


Từ ghép (1)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:cái cung, cung tên; bộ cung.
Ví dụ (5)
他买了一把新弓。
Anh ấy đã mua một cây cung mới.
He bought a new bow.
他用力把弓拉开。
Anh ấy dùng sức kéo căng cây cung.
He pulled the bow back with force.
猎人以前用弓箭打猎。
Thợ săn trước đây dùng cung tên để săn bắn.
Hunters used to hunt with bows and arrows.
她的背弯得像一把弓。
Lưng của cô ấy cong như một cây cung.
Her back was bent like a bow.
这把弓是由上好的木材制成的。
Cây cung này được làm từ loại gỗ tốt nhất.
This bow is made of fine wood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây