巩
一丨一ノフ丶
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng thước thợ (工) gia cố và đóng giữ (凡) cho nền móng công trình thêm bền chặt gọi là củng cố, tăng cường (巩).
Thành phần cấu tạo
巩
củng cố, tăng cường
工
Bộ Công
Công việc, cái thước thợ
凡
Chữ Phàm
Bao quát, giữ chặt
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:củng cố, tăng cường
Ví dụ (5)
我们需要巩固知识基础。
Chúng ta cần củng cố nền tảng kiến thức.
We need to strengthen our foundation of knowledge.
这个练习有助于巩固所学的内容。
Bài tập này giúp củng cố những nội dung đã học.
This exercise helps consolidate what has been learned.
两国决定进一步巩固双边关系。
Hai nước quyết định củng cố hơn nữa quan hệ song phương.
The two countries decided to further strengthen their bilateral relations.
他正在努力工作,以巩固自己在公司的地位。
Anh ấy đang nỗ lực làm việc để củng cố vị trí của mình trong công ty.
He is working hard to consolidate his position in the company.
经常复习对巩固记忆非常重要。
Việc ôn tập thường xuyên rất quan trọng để củng cố trí nhớ.
Regular review is very important for consolidating memory.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây