ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巩
gǒng
củng cố, tăng cường
Hán việt: củng
一丨一ノフ丶
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng thước thợ (工) gia cố và đóng giữ (凡) cho nền móng công trình thêm bền chặt gọi là củng cố, tăng cường (巩).

Thành phần cấu tạo

巩
gǒng
củng cố, tăng cường
工
Bộ Công
Công việc, cái thước thợ
凡
Chữ Phàm
Bao quát, giữ chặt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:củng cố, tăng cường
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要gǒnggù巩固zhīshí知识jīchǔ基础。
Chúng ta cần củng cố nền tảng kiến thức.
We need to strengthen our foundation of knowledge.
zhè这gè个liànxí练习yǒuzhùyú有助于gǒnggù巩固suǒxué所学de的nèiróng内容。
Bài tập này giúp củng cố những nội dung đã học.
This exercise helps consolidate what has been learned.
liǎng两guó国juédìng决定jìnyíbù进一步gǒnggù巩固shuāngbiān双边guānxi关系。
Hai nước quyết định củng cố hơn nữa quan hệ song phương.
The two countries decided to further strengthen their bilateral relations.
tā他zhèngzài正在nǔlì努力gōngzuò工作,yǐ以gǒnggù巩固zìjǐ自己zài在gōngsī公司de的dìwèi地位。
Anh ấy đang nỗ lực làm việc để củng cố vị trí của mình trong công ty.
He is working hard to consolidate his position in the company.
jīngcháng经常fùxí复习duì对gǒnggù巩固jìyì记忆fēicháng非常zhòngyào重要。
Việc ôn tập thường xuyên rất quan trọng để củng cố trí nhớ.
Regular review is very important for consolidating memory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây