贡
一丨一丨フノ丶
7
个, 份
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đem tiền (贝) và công sức (工) dâng lên, nộp cống cho triều đình, cống phẩm (贡).
Thành phần cấu tạo
贡
cống phẩm, đóng góp
工
Bộ Công
Công / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cống phẩm, đóng góp
Ví dụ (5)
他对这项研究做出了巨大的贡献。
Anh ấy đã có những đóng góp to lớn cho nghiên cứu này.
He made a tremendous contribution to this research.
这些珍贵的丝绸曾是皇家的贡品。
Những tấm lụa quý giá này từng là cống phẩm hoàng gia.
These precious silks were once imperial tribute.
古代周边国家经常向中原王朝进贡。
Thời xưa, các quốc gia xung quanh thường xuyên tiến cống cho vương triều Trung Nguyên.
In ancient times, neighboring states often paid tribute to the central dynasties of China.
我们应该为保护环境贡献自己的力量。
Chúng ta nên đóng góp sức lực của mình để bảo vệ môi trường.
We should do our part to help protect the environment.
这种茶叶在唐代是专门的贡茶。
Loại trà này vào thời nhà Đường là trà tiến cống chuyên biệt.
This tea was designated as tribute tea during the Tang Dynasty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây