ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贡
gòng
cống phẩm, đóng góp
Hán việt: cống
一丨一丨フノ丶
7
个, 份
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đem tiền (贝) và công sức (工) dâng lên, nộp cống cho triều đình, cống phẩm (贡).

Thành phần cấu tạo

贡
gòng
cống phẩm, đóng góp
工
Bộ Công
Công / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cống phẩm, đóng góp
Ví dụ (5)
tā他duì对zhè这xiàng项yánjiū研究zuòchū做出le了jùdà巨大de的gòngxiàn贡献。
Anh ấy đã có những đóng góp to lớn cho nghiên cứu này.
He made a tremendous contribution to this research.
zhèxiē这些zhēnguì珍贵de的sīchóu丝绸céng曾shì是huángjiā皇家de的gòng贡pǐn品。
Những tấm lụa quý giá này từng là cống phẩm hoàng gia.
These precious silks were once imperial tribute.
gǔdài古代zhōubiān周边guójiā国家jīngcháng经常xiàng向zhōngyuán中原wángcháo王朝jìn进gòng贡。
Thời xưa, các quốc gia xung quanh thường xuyên tiến cống cho vương triều Trung Nguyên.
In ancient times, neighboring states often paid tribute to the central dynasties of China.
wǒmen我们yīnggāi应该wèi为bǎohù保护huánjìng环境gòngxiàn贡献zìjǐ自己de的lìliàng力量。
Chúng ta nên đóng góp sức lực của mình để bảo vệ môi trường.
We should do our part to help protect the environment.
zhè这zhǒng种cháyè茶叶zài在tángdài唐代shì是zhuānmén专门de的gòng贡chá茶。
Loại trà này vào thời nhà Đường là trà tiến cống chuyên biệt.
This tea was designated as tribute tea during the Tang Dynasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây