拱
一丨一一丨丨一ノ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) cùng nhau (共) vòng trước ngực tạo thành hình vòm cung trang trọng để chắp tay chào (拱).
Thành phần cấu tạo
拱
chắp tay; vòm, hình cong
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chắp tay; vòm, hình cong
Ví dụ (5)
这座古老的拱桥非常坚固。
Cây cầu vòm cổ kính này rất kiên cố.
This ancient arch bridge is very sturdy.
他微笑着向客人们拱手致谢。
Anh ấy mỉm cười chắp tay cảm ơn các vị khách.
He smiled and cupped his hands in salute to thank the guests.
婚礼现场布置了一个用鲜花做成的拱门。
Hiện trường đám cưới được trang trí một chiếc cổng vòm làm bằng hoa tươi.
A flower arch was set up at the wedding venue.
两位武术家上台后先互相拱手行礼。
Hai võ sư sau khi lên đài liền chắp tay hành lễ với nhau trước.
After stepping onto the stage, the two martial artists first greeted each other with a cupped-hand salute.
那个建筑的屋顶是美丽的拱形。
Mái của tòa nhà đó có hình vòm rất đẹp.
The roof of that building has a beautiful arched shape.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây