ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拱
gǒng
chắp tay; vòm, hình cong
Hán việt: củng
一丨一一丨丨一ノ丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) cùng nhau (共) vòng trước ngực tạo thành hình vòm cung trang trọng để chắp tay chào (拱).

Thành phần cấu tạo

拱
gǒng
chắp tay; vòm, hình cong
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chắp tay; vòm, hình cong
Ví dụ (5)
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的gǒng拱qiáo桥fēicháng非常jiāngù坚固。
Cây cầu vòm cổ kính này rất kiên cố.
This ancient arch bridge is very sturdy.
tā他wēixiào微笑zhe着xiàng向kèrén客人men们gǒngshǒu拱手zhìxiè致谢。
Anh ấy mỉm cười chắp tay cảm ơn các vị khách.
He smiled and cupped his hands in salute to thank the guests.
hūnlǐ婚礼xiànchǎng现场bùzhì布置le了yí一gè个yòng用xiānhuā鲜花zuòchéng做成de的gǒng拱mén门。
Hiện trường đám cưới được trang trí một chiếc cổng vòm làm bằng hoa tươi.
A flower arch was set up at the wedding venue.
liǎng两wèi位wǔshù武术jiā家shàngtái上台hòu后xiān先hùxiāng互相gǒngshǒu拱手xíng行lǐ礼。
Hai võ sư sau khi lên đài liền chắp tay hành lễ với nhau trước.
After stepping onto the stage, the two martial artists first greeted each other with a cupped-hand salute.
nà那gè个jiànzhù建筑de的wūdǐng屋顶shì是měilì美丽de的gǒng拱xíng形。
Mái của tòa nhà đó có hình vòm rất đẹp.
The roof of that building has a beautiful arched shape.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây