红
フフ一一丨一
6
件
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红).
Thành phần cấu tạo
红
Đỏ, màu đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (3)
1
tính từ (đọc 'hóng')
Nghĩa:đỏ, màu đỏ.
Ví dụ (5)
中国人最喜欢红色。
Người Trung Quốc thích màu đỏ nhất.
Chinese people like red the most.
她的脸红了,有点害羞。
Mặt cô ấy đỏ rồi, có chút xấu hổ.
Her face turned red; she was a little shy.
闯红灯是违法的。
Vượt đèn đỏ là phạm pháp.
Running a red light is illegal.
我们要喝红酒庆祝一下。
Chúng ta phải uống rượu vang đỏ để ăn mừng một chút.
We are going to drink red wine to celebrate.
秋天到了,叶子变红了。
Mùa thu đến rồi, lá cây chuyển sang màu đỏ.
Autumn has arrived, and the leaves have turned red.
2
tính từ (đọc 'hóng')
Nghĩa:nổi tiếng (hot), phát đạt, cách mạng (nhạc đỏ/quân đỏ).
Ví dụ (5)
他现在是个大红人。
Bây giờ anh ấy là một người cực kỳ nổi tiếng (được trọng dụng).
He is very popular now.
这个歌星最近走红了。
Ca sĩ này dạo gần đây đang nổi như cồn.
This singer has recently become popular.
祝你生意红红火火。
Chúc bạn buôn bán phát tài phát lộc (hồng hồng hỏa hỏa).
Wish your business great prosperity.
我想当一名网红。
Tôi muốn trở thành một người nổi tiếng trên mạng (internet celebrity).
I want to become an internet influencer.
公司今年给大家分红。
Công ty năm nay chia hoa hồng (lợi tức) cho mọi người.
The company will distribute dividends to everyone this year.
3
danh từ (đọc 'gōng')
Nghĩa:công việc may vá thêu thùa của phụ nữ (trong từ 'nữ công' 女红)
Ví dụ (2)
她从小就跟母亲学习女红。
Cô ấy từ nhỏ đã học may vá thêu thùa với mẹ.
She has learned needlework from her mother since she was young.
精美的女红展现了她的心灵手巧。
Tác phẩm thêu thùa tinh mỹ thể hiện sự khéo léo của cô ấy.
The exquisite needlework showcases her ingenuity and dexterity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây