ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
通红
tōnghóng
đỏ bừng, đỏ rực, đỏ gay (màu đỏ rất đậm, thường do nóng, lạnh, xấu hổ hoặc bị nung).
Hán việt: thông hồng
HSK 5/6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "通红" (tōnghóng) mang nghĩa "Đỏ bừng, đỏ hoe", kết hợp bởi 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红).

Thành phần cấu tạo

通红
tōnghóng
Đỏ bừng, đỏ hoe
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đỏ bừng, đỏ rực, đỏ gay (màu đỏ rất đậm, thường do nóng, lạnh, xấu hổ hoặc bị nung).
Ví dụ (5)
yīnwèi因为hàixiū害羞,tā她de的liǎn脸yí一xià下zi子zhǎng涨de得tōnghóng通红。
Vì xấu hổ, mặt cô ấy bỗng chốc đỏ bừng lên.
Because she was shy, her face suddenly flushed bright red.
tā他zài在hánfēng寒风zhōng中zhàn站le了hěn很jiǔ久,dòngde冻得bízi鼻子tōnghóng通红。
Anh ấy đứng trong gió lạnh rất lâu, lạnh đến mức mũi đỏ ửng.
He stood in the cold wind for a long time, and his nose turned red from the cold.
tiěkuài铁块bèi被shāo烧de得tōnghóng通红,fāchū发出yàoyǎn耀眼de的guāng光。
Khối sắt bị nung đỏ rực, phát ra ánh sáng chói mắt.
The iron was heated red-hot, giving off a dazzling light.
wèile为了zhè这jiàn件shì事,tāmen他们liǎ俩zhēngde争得miànhóng'ěrchì面红耳赤,liǎn脸dōu都tōnghóng通红le了。
Vì chuyện này, hai người bọn họ tranh cãi đỏ mặt tía tai, mặt mũi đều đỏ gay.
They argued so fiercely over this matter that their faces turned red.
xīyáng夕阳bǎ把xībian西边de的tiānkōng天空rǎnde染得tōnghóng通红。
Mặt trời lặn nhuộm đỏ rực bầu trời phía tây.
The setting sun dyed the western sky a deep red.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây