ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红毛丹
hóngmáodān
Chôm chôm
Hán việt: hồng mao đan
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khoác bên ngoài lớp vỏ màu đỏ thắm (红: sợi tơ 纟 nhuộm sắc công phu 工) phủ đầy những sợi râu mềm như lông (毛: mao), bên trong lại ẩn chứa cùi trắng ngọt lành tựa viên linh đan quý (丹: đan) chính là trái "chôm chôm" (红毛丹).

Thành phần cấu tạo

红毛丹
hóngmáodān
Chôm chôm
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
毛
máo • mao
Lông
毛
Bộ Mao
Hình sợi lông mọc trên da
丹
dān • đan
đỏ son
丹
Bộ Đan
Hình lò luyện đan có viên đỏ bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chôm chôm
Ví dụ (3)
hóngmáodān红毛丹de的wàipí外皮yǒu有hěn很duō多ruǎn软cì刺。
Vỏ chôm chôm có nhiều gai mềm.
The skin of a rambutan has many soft spines.
tā她mǎi买le了yí一dài袋hóngmáodān红毛丹。
Cô ấy mua một túi chôm chôm.
She bought a bag of rambutans.
zhè这gè个hóngmáodān红毛丹hěn很tián甜。
Quả chôm chôm này rất ngọt.
This rambutan is very sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây