羽毛
打
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "羽毛" (yǔmáo) nghĩa là "Lông vũ", ghép bởi: 羽 (yǔ): lông vũ + 毛 (máo): Lông.
Thành phần cấu tạo
羽毛
Lông vũ
羽
毛
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lông vũ
Ví dụ (3)
地上有一根羽毛。
Trên đất có một chiếc lông vũ.
There is a feather on the ground.
这件外套里填了羽毛。
Bên trong áo khoác này được nhồi lông vũ.
This coat is filled with feathers.
鹅毛大雪纷纷扬扬地飘落下来,像羽毛一样轻盈。
Tuyết lớn như lông ngỗng bay lả tả rơi xuống, nhẹ nhàng giống như lông vũ.
Large snowflakes drifted down thick and fast, as light as feathers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây