ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸿
hóng
chim nhạn lớn; lớn lao, rộng lớn
Hán việt: hồng
丶丶一一丨一ノフ丶フ一
11
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài chim lớn (鸟) sải cánh bay vượt qua dòng sông Giang rộng mênh mông (江) chính là chim hồng, chim nhạn lớn (鸿).

Thành phần cấu tạo

鸿
hóng
chim nhạn lớn; lớn lao, rộng lớn
江
Chữ Giang
Sông / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:chim nhạn lớn; lớn lao, rộng lớn
Ví dụ (5)
zhù祝nǐmen你们dà大zhǎn展hóng鸿tú图。
Chúc các bạn đại triển hồng đồ (sự nghiệp phát triển mạnh mẽ).
Wishing you great success and a brilliant future.
dàigōu代沟shì是yídào一道nányǐ难以kuàyuè跨越de的hónggōu鸿沟。
Khoảng cách thế hệ là một ranh giới rộng lớn khó vượt qua.
The generation gap is a chasm that is hard to bridge.
zhù祝dàjiā大家xīnnián新年hóng鸿yùn运dāngtóu当头。
Chúc mọi người năm mới gặp nhiều may mắn to lớn (hồng vận).
Wishing everyone good luck in the New Year.
tuō托nín您de的hóng鸿fú福,zhè这jiàn件shì事bàn办de得hěn很shùnlì顺利。
Nhờ hồng phúc của ngài, việc này được tiến hành rất suôn sẻ.
Thanks to your good fortune, everything went very smoothly.
zhè这bù部xiǎoshuō小说shì是yí一bù部hóng鸿piān篇jù巨zhì制。
Cuốn tiểu thuyết này là một tác phẩm vĩ đại (hồng thiên cự chế).
This novel is a monumental work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây