轰
一フ一丨フ丶フ丶
8
轮
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bằng đôi bàn tay điều khiển (双) lao đi rầm rập tạo nên tiếng nổ lớn, chấn động (轰).
Thành phần cấu tạo
轰
Bắn phá, nổ lớn
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (hai lần)
又
Bộ Hựu
Lại (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tượng thanh
Nghĩa:Bắn phá, nổ lớn
Ví dụ (5)
敌军轰炸了这座城市。
Quân địch đã ném bom bắn phá thành phố này.
The enemy forces bombed the city.
炮兵对敌军阵地进行了猛烈的轰击。
Pháo binh đã tiến hành bắn phá dữ dội vào trận địa địch.
The artillery launched a fierce bombardment on the enemy positions.
雷声轰隆,马上就要下暴雨了。
Tiếng sấm nổ ầm ầm, trời sắp đổ mưa to rồi.
Thunder rumbled, and a torrential downpour was about to begin.
炸弹把那座桥轰塌了。
Quả bom đã bắn phá làm sập cây cầu đó.
The bomb blasted that bridge down.
飞机引擎发出巨大的轰鸣声。
Động cơ máy bay phát ra tiếng nổ vang rền rất lớn.
The airplane engine gave off a tremendous roar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây