ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轰轰烈烈
hōnghōnglièliè
mạnh mẽ, oanh oanh liệt liệt
Hán việt: oanh oanh liệt liệt
—

Gợi nhớ

Từ "轰轰烈烈" (hōnghōnglièliè) mang nghĩa "mạnh mẽ, oanh oanh liệt liệt", kết hợp bởi 轰 (hōng - oanh): "Bắn phá" + 轰 (hōng - oanh): "Bắn phá" + 烈 (liè - liệt): "Mãnh liệt" + 烈 (liè - liệt): "Mãnh liệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轰: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bằng đôi bàn tay điều khiển (双) lao đi rầm rập tạo nên tiếng nổ lớn, chấn động (轰). • Chữ 轰: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bằng đôi bàn tay điều khiển (双) lao đi rầm rập tạo nên tiếng nổ lớn, chấn động (轰). • Chữ 烈: Xếp củi thành từng hàng thẳng tắp (列) rồi châm ngọn lửa lớn rực cháy bên dưới (灬), tạo nên sức nóng dữ dội và mãnh liệt (烈). • Chữ 烈: Xếp củi thành từng hàng thẳng tắp (列) rồi châm ngọn lửa lớn rực cháy bên dưới (灬), tạo nên sức nóng dữ dội và mãnh liệt (烈).

Thành phần cấu tạo

轰轰烈烈
hōnghōnglièliè
mạnh mẽ, oanh oanh liệt liệt
轰
hōng • oanh
Bắn phá
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (hai lần)
又
Bộ Hựu
Lại (phía dưới)
轰
hōng • oanh
Bắn phá
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (hai lần)
又
Bộ Hựu
Lại (phía dưới)
烈
liè • liệt
Mãnh liệt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
烈
liè • liệt
Mãnh liệt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:mạnh mẽ, oanh oanh liệt liệt
Ví dụ (3)
tāmen他们fāqǐ发起le了yì一chǎng场hōnghōnglièliè轰轰烈烈de的huánbǎo环保yùndòng运动。
Họ đã phát động một cuộc vận động bảo vệ môi trường oanh oanh liệt liệt.
They launched a vigorous and grand environmental protection campaign.
jìrán既然láidào来到zhè这gè个shìjiè世界,jiù就yào要gàn干chū出yì一fān番hōnghōnglièliè轰轰烈烈de的shìyè事业。
Đã đến với thế giới này thì phải làm nên một sự nghiệp oanh oanh liệt liệt.
Since we have come into this world, we should accomplish a grand and dynamic undertaking.
tāmen他们de的àiqíng爱情gùshì故事tán谈de得hōnghōnglièliè轰轰烈烈,rénjǐnjiēzhī人尽皆知。
Câu chuyện tình yêu của họ diễn ra vô cùng rầm rộ oanh liệt, ai ai cũng biết.
Their passionate and dramatic love affair was known to everyone.
2
Tính từ
Nghĩa:mạnh mẽ, oanh oanh liệt liệt
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要wèi为shíxiàn实现mèngxiǎng梦想hōnghōnglièliè轰轰烈烈de地gān干yì一chǎng场。
Chúng ta phải hành động một cách thật mạnh mẽ, rầm rộ để thực hiện ước mơ.
We must go all out in a grand and vigorous way to achieve our dreams.
nà那shì是yí一duàn段hōnghōnglièliè轰轰烈烈de的lìshǐ历史,bù不gāi该bèi被yíwàng遗忘。
Đó là một giai đoạn lịch sử oanh liệt hào hùng, không nên bị lãng quên.
That was a stirring and heroic period of history that should not be forgotten.
yǔqí与其píngyōng平庸yìshēng一生,bùrú不如gān干yì一fān番hōnghōnglièliè轰轰烈烈de的shìyè事业。
Thay vì sống một đời tầm thường, thà rằng gây dựng một sự nghiệp lừng lẫy oanh liệt.
Rather than living a mediocre life, it is better to build a grand and dynamic career.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây