轰轰烈烈
—
Gợi nhớ
Từ "轰轰烈烈" (hōnghōnglièliè) mang nghĩa "mạnh mẽ, oanh oanh liệt liệt", kết hợp bởi 轰 (hōng - oanh): "Bắn phá" + 轰 (hōng - oanh): "Bắn phá" + 烈 (liè - liệt): "Mãnh liệt" + 烈 (liè - liệt): "Mãnh liệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轰: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bằng đôi bàn tay điều khiển (双) lao đi rầm rập tạo nên tiếng nổ lớn, chấn động (轰). • Chữ 轰: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bằng đôi bàn tay điều khiển (双) lao đi rầm rập tạo nên tiếng nổ lớn, chấn động (轰). • Chữ 烈: Xếp củi thành từng hàng thẳng tắp (列) rồi châm ngọn lửa lớn rực cháy bên dưới (灬), tạo nên sức nóng dữ dội và mãnh liệt (烈). • Chữ 烈: Xếp củi thành từng hàng thẳng tắp (列) rồi châm ngọn lửa lớn rực cháy bên dưới (灬), tạo nên sức nóng dữ dội và mãnh liệt (烈).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:mạnh mẽ, oanh oanh liệt liệt
Ví dụ (3)
他们发起了一场轰轰烈烈的环保运动。
Họ đã phát động một cuộc vận động bảo vệ môi trường oanh oanh liệt liệt.
They launched a vigorous and grand environmental protection campaign.
既然来到这个世界,就要干出一番轰轰烈烈的事业。
Đã đến với thế giới này thì phải làm nên một sự nghiệp oanh oanh liệt liệt.
Since we have come into this world, we should accomplish a grand and dynamic undertaking.
他们的爱情故事谈得轰轰烈烈,人尽皆知。
Câu chuyện tình yêu của họ diễn ra vô cùng rầm rộ oanh liệt, ai ai cũng biết.
Their passionate and dramatic love affair was known to everyone.
2
Tính từ
Nghĩa:mạnh mẽ, oanh oanh liệt liệt
Ví dụ (3)
我们要为实现梦想轰轰烈烈地干一场。
Chúng ta phải hành động một cách thật mạnh mẽ, rầm rộ để thực hiện ước mơ.
We must go all out in a grand and vigorous way to achieve our dreams.
那是一段轰轰烈烈的历史,不该被遗忘。
Đó là một giai đoạn lịch sử oanh liệt hào hùng, không nên bị lãng quên.
That was a stirring and heroic period of history that should not be forgotten.
与其平庸一生,不如干一番轰轰烈烈的事业。
Thay vì sống một đời tầm thường, thà rằng gây dựng một sự nghiệp lừng lẫy oanh liệt.
Rather than living a mediocre life, it is better to build a grand and dynamic career.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây