ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轰炸
hōngzhà
ném bom, oanh tạc
Hán việt: oanh tạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "轰炸" (hōngzhà) mang nghĩa "ném bom, oanh tạc", kết hợp bởi 轰 (hōng - oanh): "Bắn phá" + 炸 (zhà / zhá - tạc): "nổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轰: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bằng đôi bàn tay điều khiển (双) lao đi rầm rập tạo nên tiếng nổ lớn, chấn động (轰). • Chữ 炸: Ngọn lửa nóng rực (火) bất chợt (乍) bùng lên làm nổ tung mọi thứ hoặc làm chín vàng thức ăn trong chảo dầu, nghĩa là nổ tung hoặc chiên rán (炸).

Thành phần cấu tạo

轰炸
hōngzhà
ném bom, oanh tạc
轰
hōng • oanh
Bắn phá
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (hai lần)
又
Bộ Hựu
Lại (phía dưới)
炸
zhà / zhá • tạc
nổ
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ném bom, oanh tạc
Ví dụ (5)
zhè这zuò座chéngshì城市zài在zhànzhēng战争qījiān期间zāodào遭到le了měngliè猛烈de的hōngzhà轰炸。
Thành phố này đã bị ném bom dữ dội trong thời kỳ chiến tranh.
The city was heavily bombed during the war.
díjī敌机hōngzhà轰炸le了nà那zuò座qiáoliáng桥梁。
Máy bay địch đã ném bom cây cầu đó.
Enemy aircraft bombed the bridge.
měitiān每天dōu都yǒu有dàliàng大量de的guǎnggào广告xìnxī信息hōngzhà轰炸wǒ我de的shǒujī手机。
Ngày nào điện thoại của tôi cũng bị tin nhắn quảng cáo oanh tạc.
My phone gets bombarded with ads every day.
hōngzhà轰炸zàochéng造成le了yánzhòng严重de的rényuán人员shāngwáng伤亡。
Vụ oanh tạc đã gây ra thương vong nghiêm trọng về người.
The bombing caused heavy casualties.
tāmen他们juédìng决定pài派hōngzhà轰炸jī机zhíxíng执行hōngzhà轰炸rènwù任务。
Họ quyết định phái máy bay ném bom thực hiện nhiệm vụ oanh tạc.
They decided to send bombers on a bombing mission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây