ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爆炸保险
bàozhà bǎoxiǎn
Bảo hiểm nổ
Hán việt: bạo tạc bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "爆炸保险" (bàozhà bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm nổ", kết hợp bởi 爆 (bào - bạo): "Nổ" + 炸 (zhà / zhá - tạc): "nổ" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爆: Ngọn lửa (火) gặp sức nóng dữ dội (暴) của nắng gắt liền bùng phát mãnh liệt, tạo thành tiếng nổ vang trời (爆). • Chữ 炸: Ngọn lửa nóng rực (火) bất chợt (乍) bùng lên làm nổ tung mọi thứ hoặc làm chín vàng thức ăn trong chảo dầu, nghĩa là nổ tung hoặc chiên rán (炸). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

爆炸保险
bàozhà bǎoxiǎn
Bảo hiểm nổ
爆
bào • bạo
Nổ
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
暴
Bạo
Dữ dội / âm đọc (bên phải)
炸
zhà / zhá • tạc
nổ
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm nổ
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明bàozhà爆炸bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm nổ.
The sales representative is explaining explosion insurance.
bàozhà爆炸bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm nổ sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Explosion insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了bàozhà爆炸bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm nổ.
Explosion insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây