爆胎
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới sức nóng như lửa đốt (火) và áp suất dữ dội (暴 -> 爆 - bạo), chiếc lốp cao su căng phồng như bụng thai (胎 - thai: bộ Nhục 月) bỗng phát tiếng nổ lớn, gây ra sự cố "nổ lốp, xịt lốp" (爆胎).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 爆胎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nổ lốp, xịt lốp
Ví dụ (3)
高速路上爆胎很危险。
Nổ lốp trên cao tốc rất nguy hiểm.
Having a tire blowout on the highway is very dangerous.
他的车突然爆胎了。
Xe của anh ấy đột nhiên nổ lốp.
His car suddenly had a tire blowout.
爆胎后司机把车停到路边。
Sau khi nổ lốp, tài xế đưa xe vào lề đường.
After the tire blowout, the driver pulled the car over to the side of the road.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây