ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爆胎
bàotāi
Nổ lốp, xịt lốp
Hán việt: bạo thai
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới sức nóng như lửa đốt (火) và áp suất dữ dội (暴 -> 爆 - bạo), chiếc lốp cao su căng phồng như bụng thai (胎 - thai: bộ Nhục 月) bỗng phát tiếng nổ lớn, gây ra sự cố "nổ lốp, xịt lốp" (爆胎).

Thành phần cấu tạo

爆胎
bàotāi
Nổ lốp, xịt lốp
爆
bào • bạo
Nổ
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
暴
Bạo
Dữ dội / âm đọc (bên phải)
胎
tāi • thai
thai nhi
月
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
台
Chữ Đài
Cái bệ nâng đỡ mầm sống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nổ lốp, xịt lốp
Ví dụ (3)
gāosù高速lù路shàng上bàotāi爆胎hěn很wēixiǎn危险。
Nổ lốp trên cao tốc rất nguy hiểm.
Having a tire blowout on the highway is very dangerous.
tā他de的chē车tūrán突然bàotāi爆胎le了。
Xe của anh ấy đột nhiên nổ lốp.
His car suddenly had a tire blowout.
bàotāi爆胎hòu后sījī司机bǎ把chē车tíng停dào到lùbiān路边。
Sau khi nổ lốp, tài xế đưa xe vào lề đường.
After the tire blowout, the driver pulled the car over to the side of the road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây